Ngày 6

N5 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 早いはやいsớm
  2. 秋あきmùa thu
  3. 紙かみgiấy
  4. 弟おとうとem trai
  5. 小さいちいさいnhỏ
  6. 川かわsông
  7. 兄あにanh trai
  8. 安いやすいrẻ
  9. 青あおmàu xanh dương
  10. 雑誌ざっしtạp chí
  11. 終わるおわるkết thúc
  12. 公園こうえんcông viên
  13. 後ろうしろphía sau
  14. 古いふるいlâu năm, cũ
  15. 雪ゆきtuyết
  16. 痛いいたいđau
  17. 低いひくいthấp
  18. 休みやすみnghỉ ngơi, ngày nghỉ, kỳ nghỉ
  19. どうしてtại sao
  20. 美味しいおいしいngon
  21. 午後ごごbuổi chiều
  22. 姉あねchị gái
  23. 来月らいげつtháng sau
  24. 木曜日もくようびthứ năm
  25. いちごdâu tây
  26. 温かいあたたかいấm áp
  27. 黄色いきいろいvàng
  28. バナナばななchuối
  29. 耳みみtai
  30. 旅行りょこうdu lịch
  31. 生徒せいとhọc sinh (trung học)
  32. 練習れんしゅうluyện tập
  33. 横よこbên cạnh, chiều ngang
  34. 電気でんきđiện, đèn điện
  35. 止まるとまるdừng lại, ngừng
  36. 細いほそいmảnh
  37. 降るふるrơi (mưa, tuyết)
  38. 靴下くつしたtất
  39. 吸うすうhít vào, hút (thuốc), mút
  40. 洗うあらうrửa, giặt
  41. 疲れるつかれるkiệt sức, mệt mỏi
  42. 毎朝まいあさmỗi sáng
  43. 文章ぶんしょうbài viết, câu văn
  44. 辺へんxung quanh, cạnh (toán học)
  45. 二十日はつかngày 20, hai mươi ngày
  46. 百ひゃくmột trăm
  47. 四しbốn (như 四月)
  48. 五ごnăm
  49. 八はちtám
  50. 六ろくsáu