Ngày 6
N4 · 50 từ · số 251–300
0 / 50
Từ vựng 50
- 楽しむたのしむtận hưởngđộng từ nhóm 1
- 主人しゅじんchồng, chủdanh từ
- 金持ちかねもちngười giàudanh từ
- 雲くもmâydanh từ
- 集まるあつまるtập hợpđộng từ nhóm 1
- お祝いおいわいchúc mừng, quà mừngdanh từ
- 兄さんにいさんanh (khi gọi)danh từ
- 喉のどcổ họngdanh từ
- 寺てらchùadanh từ
- ピアノぴあのđàn pianodanh từ
- 区役所くやくしょủy ban quậndanh từ
- 空くすくvơi (bụng đói, vắng người)động từ nhóm 1
- 新聞紙しんぶんしgiấy báodanh từ
- シャンプーしゃんぷーdầu gội đầudanh từ
- キャベツきゃべつbắp cảidanh từ
- コーラこーらcoladanh từ
- 関係かんけいquan hệdanh từ
- 力ちからsức mạnhdanh từ
- 場合ばあいtrường hợp, khidanh từ
- 用ようviệc cần làmdanh từ
- 時代じだいthời đại, thời kỳdanh từ
- 最初さいしょđầu tiên, ban đầudanh từ
- 理由りゆうlý do, nguyên dodanh từ
- 無理むりquá sức, gượng épdanh từ·tính từ đuôi な
- 利用りようsử dụngdanh từ
- 以外いがいngoài, ngoại trừdanh từ
- 普通ふつうbình thườngdanh từ·tính từ đuôi な
- 放送ほうそうphát sóngdanh từ
- 特にとくにđặc biệtphó từ
- 技術ぎじゅつcông nghệ, kỹ thuậtdanh từ
- 夢ゆめgiấc mơ, ước mơdanh từ
- 研究けんきゅうnghiên cứudanh từ
- 勝つかつthắngđộng từ nhóm 1
- 起こすおこすđánh thức, đỡ dậy, gây rađộng từ nhóm 1
- 寂しいさびしいcô đơn, hiu quạnh, trống vắngtính từ đuôi い
- 逃げるにげるchạy trốnđộng từ nhóm 2
- 通るとおるđi qua, thông quađộng từ nhóm 1
- 下着したぎđồ lótdanh từ
- 丁寧ていねいlịch sự, tỉ mỉdanh từ·tính từ đuôi な
- 小鳥ことりchim nhỏdanh từ
- 退院たいいんxuất việndanh từ
- 鳴るなるreo, kêuđộng từ nhóm 1
- 柿かきquả hồngdanh từ
- 間違えるまちがえるlàm sai, mắc lỗi, nhầm lẫnđộng từ nhóm 2
- 届けるとどけるchuyển đến, giao, trình báođộng từ nhóm 2
- 快速かいそくtốc độ cao, tàu nhanhdanh từ
- 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinhdanh từ
- 医学いがくy họcdanh từ
- だからvì vậy, cho nênliên từ
- 倍ばいgấp ~ lần (như 2倍)hậu tố