Ngày 6

N4 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 楽しむたのしむtận hưởng
  2. 主人しゅじんchồng, chủ
  3. 金持ちかねもちngười giàu
  4. 雲くもmây
  5. 集まるあつまるtập hợp
  6. お祝いおいわいchúc mừng, quà mừng
  7. 兄さんにいさんanh (khi gọi)
  8. 喉のどcổ họng
  9. 寺てらchùa
  10. ピアノぴあのđàn piano
  11. 区役所くやくしょủy ban quận
  12. 空くすくvơi (bụng đói, vắng người)
  13. 新聞紙しんぶんしgiấy báo
  14. シャンプーしゃんぷーdầu gội đầu
  15. キャベツきゃべつbắp cải
  16. コーラこーらcola
  17. 関係かんけいquan hệ
  18. 力ちからsức mạnh
  19. 場合ばあいtrường hợp, khi
  20. 用ようviệc cần làm
  21. 時代じだいthời đại, thời kỳ
  22. 最初さいしょđầu tiên, ban đầu
  23. 理由りゆうlý do, nguyên do
  24. 無理むりquá sức, gượng ép
  25. 利用りようsử dụng
  26. 以外いがいngoài, ngoại trừ
  27. 普通ふつうbình thường
  28. 放送ほうそうphát sóng
  29. 特にとくにđặc biệt
  30. 技術ぎじゅつcông nghệ, kỹ thuật
  31. 夢ゆめgiấc mơ, ước mơ
  32. 研究けんきゅうnghiên cứu
  33. 勝つかつthắng
  34. 起こすおこすđánh thức, đỡ dậy, gây ra
  35. 寂しいさびしいcô đơn, hiu quạnh, trống vắng
  36. 逃げるにげるchạy trốn
  37. 通るとおるđi qua, thông qua
  38. 下着したぎđồ lót
  39. 丁寧ていねいlịch sự, tỉ mỉ
  40. 小鳥ことりchim nhỏ
  41. 退院たいいんxuất viện
  42. 鳴るなるreo, kêu
  43. 柿かきquả hồng
  44. 間違えるまちがえるlàm sai, mắc lỗi, nhầm lẫn
  45. 届けるとどけるchuyển đến, giao, trình báo
  46. 快速かいそくtốc độ cao, tàu nhanh
  47. 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinh
  48. 医学いがくy học
  49. だからvì vậy, cho nên
  50. 倍ばいgấp ~ lần (như 2倍)