Ngày 5
N4 · 50 từ · số 201–250
0 / 50
Từ vựng 50
- 親切しんせつtử tếdanh từ·tính từ đuôi な
- 空港くうこうsân baydanh từ
- 鏡かがみgươngdanh từ
- 赤ちゃんあかちゃんem bédanh từ
- 真面目まじめchăm chỉ, nghiêm túcdanh từ·tính từ đuôi な
- 決めるきめるđịnh, quyết địnhđộng từ nhóm 2
- 彼氏かれしbạn traidanh từ
- 高校生こうこうせいhọc sinh cấp badanh từ
- 進むすすむtiến lên, tiến triểnđộng từ nhóm 1
- 送るおくるgửi, tiễnđộng từ nhóm 1
- 神社じんじゃđền thờ Thần đạodanh từ
- 結婚式けっこんしきlễ cướidanh từ
- 背中せなかlưngdanh từ
- 人形にんぎょうbúp bêdanh từ
- 上がるあがるtăng lên, đi lênđộng từ nhóm 1
- 落ちるおちるrơiđộng từ nhóm 2
- 週末しゅうまつcuối tuầndanh từ
- 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp haidanh từ
- 姉さんねえさんchị (khi gọi)danh từ
- 休日きゅうじつngày nghỉdanh từ
- 店員てんいんnhân viên cửa hàngdanh từ
- 住所じゅうしょđịa chỉdanh từ
- 遠くとおくnơi xa, ở xadanh từ
- 半年はんとしnửa nămdanh từ
- 気持ち良いきもちいいdễ chịu, sảng khoáitính từ đuôi い
- にんじんcà rốtdanh từ
- チケットちけっとvédanh từ
- すき焼きすきやきsukiyaki (lẩu Nhật)danh từ
- いらっしゃるở, đến, đi (kính ngữ)động từ nhóm 1
- 必要ひつようcần thiếtdanh từ·tính từ đuôi な
- そんなnhư vậyliên thể từ
- 市しthành phốdanh từ
- 大体だいたいnhìn chung, phần lớnphó từ
- 怪我けがchấn thương, vết thươngdanh từ
- 珍しいめずらしいhiếm, quý hiếm, mới lạtính từ đuôi い
- 格好かっこうdáng vẻ, hình dạng, cách ăn mặcdanh từ
- 田舎いなかnông thôn, quê nhàdanh từ
- 港みなとcảngdanh từ
- 部長ぶちょうtrưởng phòngdanh từ
- 痩せるやせるgầy đi, sụt cânđộng từ nhóm 2
- 倒れるたおれるđổ, ngãđộng từ nhóm 2
- 支度したくsửa soạndanh từ
- 固いかたいcứng, chắctính từ đuôi い
- 乗り物のりものxe cộ, phương tiện giao thôngdanh từ
- ガスがすga, khídanh từ
- 移るうつるdi chuyển, lây (bệnh)động từ nhóm 1
- 驚くおどろくngạc nhiênđộng từ nhóm 1
- それほどlắm (dùng trong câu phủ định), đến mức đóphó từ
- あathán từ
- 別べつkhác, riêng biệt, theo ~hậu tố·danh từ