Ngày 5

N4 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 親切しんせつtử tế
  2. 空港くうこうsân bay
  3. 鏡かがみgương
  4. 赤ちゃんあかちゃんem bé
  5. 真面目まじめchăm chỉ, nghiêm túc
  6. 決めるきめるđịnh, quyết định
  7. 彼氏かれしbạn trai
  8. 高校生こうこうせいhọc sinh cấp ba
  9. 進むすすむtiến lên, tiến triển
  10. 送るおくるgửi, tiễn
  11. 神社じんじゃđền thờ Thần đạo
  12. 結婚式けっこんしきlễ cưới
  13. 背中せなかlưng
  14. 人形にんぎょうbúp bê
  15. 上がるあがるtăng lên, đi lên
  16. 落ちるおちるrơi
  17. 週末しゅうまつcuối tuần
  18. 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp hai
  19. 姉さんねえさんchị (khi gọi)
  20. 休日きゅうじつngày nghỉ
  21. 店員てんいんnhân viên cửa hàng
  22. 住所じゅうしょđịa chỉ
  23. 遠くとおくnơi xa, ở xa
  24. 半年はんとしnửa năm
  25. 気持ち良いきもちいいdễ chịu, sảng khoái
  26. にんじんcà rốt
  27. チケットちけっとvé
  28. すき焼きすきやきsukiyaki (lẩu Nhật)
  29. いらっしゃるở, đến, đi (kính ngữ)
  30. 必要ひつようcần thiết
  31. そんなnhư vậy
  32. 市しthành phố
  33. 大体だいたいnhìn chung, phần lớn
  34. 怪我けがchấn thương, vết thương
  35. 珍しいめずらしいhiếm, quý hiếm, mới lạ
  36. 格好かっこうdáng vẻ, hình dạng, cách ăn mặc
  37. 田舎いなかnông thôn, quê nhà
  38. 港みなとcảng
  39. 部長ぶちょうtrưởng phòng
  40. 痩せるやせるgầy đi, sụt cân
  41. 倒れるたおれるđổ, ngã
  42. 支度したくsửa soạn
  43. 固いかたいcứng, chắc
  44. 乗り物のりものxe cộ, phương tiện giao thông
  45. ガスがすga, khí
  46. 移るうつるdi chuyển, lây (bệnh)
  47. 驚くおどろくngạc nhiên
  48. それほどlắm (dùng trong câu phủ định), đến mức đó
  49. あa
  50. 別べつkhác, riêng biệt, theo ~