Ngày 7

N4 · 50 từ · số 301–350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 聞こえるきこえるnghe thấy
  2. 落とすおとすđánh rơi, làm mất
  3. 調べるしらべるđiều tra, tìm hiểu
  4. 居酒屋いざかやquán nhậu (kiểu Nhật)
  5. この間このあいだlần trước, hôm nọ
  6. 捨てるすてるvứt bỏ
  7. アニメあにめphim hoạt hình, anime
  8. 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
  9. ガラスがらすthủy tinh
  10. ゴルフごるふgôn
  11. 下りるおりるxuống
  12. 伯母おばbác gái (lớn tuổi hơn bố mẹ)
  13. ドーナツどーなつbánh donut
  14. ハンバーグはんばーぐbít tết thịt băm
  15. ジャムじゃむmứt
  16. 説明せつめいgiải thích
  17. もちろんtất nhiên
  18. 予定よていdự định
  19. 戦争せんそうchiến tranh
  20. 確かたしかchắc chắn, rõ ràng
  21. 計画けいかくkế hoạch
  22. 昔むかしngày xưa, trước đây
  23. 自由じゆうtự do
  24. 形かたちhình dạng, hình thức
  25. 安全あんぜんan toàn
  26. 連絡れんらくliên lạc
  27. 為ためđể ~, vì
  28. 以下いかtrở xuống, dưới đây
  29. 大事だいじquý giá, quan trọng, chuyện lớn
  30. 政治せいじchính trị
  31. 歴史れきしlịch sử
  32. 布団ふとんchăn, chăn đệm
  33. 入院にゅういんnhập viện
  34. 払うはらうtrả (tiền), thanh toán
  35. 林はやしrừng cây
  36. 真ん中まんなかchính giữa
  37. たまにthỉnh thoảng, đôi khi
  38. 込むこむđông đúc, (đường) tắc
  39. 半日はんにちnửa ngày
  40. ご存じごぞんじbiết (kính ngữ)
  41. 噛むかむnhai, cắn
  42. 留守るすvắng mặt, vắng nhà
  43. ぶどうnho
  44. 拾うひろうnhặt, bắt (taxi)
  45. 踏むふむgiẫm
  46. 生産せいさんsản xuất
  47. 割合わりあいtỉ lệ, tương đối
  48. 国こくnước ~
  49. 酒しゅrượu ~ (như 日本酒, 梅酒)
  50. 車しゃxe ~ (như 自動車)