Ngày 25

N2 · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 御馳走様ごちそうさまcảm ơn vì bữa ăn
  2. チップちっぷtiền boa, chip (vi mạch), mảnh vụn
  3. 見送るみおくるtiễn, hoãn lại
  4. 曲げるまげるbẻ cong, gập
  5. 冷めるさめるnguội đi
  6. クリーニングくりーにんぐgiặt là, giặt khô
  7. 果たしてはたしてquả nhiên, thật sự (trong câu hỏi)
  8. うっかりlơ đễnh, vô tình
  9. 容器ようきđồ đựng
  10. 浴衣ゆかたyukata (kimono mùa hè)
  11. 後期こうきgiai đoạn sau
  12. 夜間やかんban đêm
  13. 有無うむcó hay không
  14. いったんtạm thời, một khi
  15. 何ともなんともthật là, gì cả (dùng trong câu phủ định)
  16. 公正こうせいcông bằng
  17. 殻からvỏ
  18. 案外あんがいkhông ngờ, ngoài dự đoán
  19. 行列ぎょうれつđoàn diễu hành, hàng người
  20. 果実かじつtrái cây, quả
  21. 皮肉ひにくmỉa mai, châm chọc, trớ trêu
  22. 並木なみきhàng cây ven đường
  23. 突くつくđâm, chống (gậy)
  24. 人命じんめいmạng người
  25. 中途ちゅうとgiữa chừng
  26. 目次もくじmục lục
  27. 引き受けるひきうけるđảm nhận, gánh vác
  28. パートナーぱーとなーđối tác, bạn đồng hành
  29. 寄せるよせるkéo lại gần, áp sát, gom lại
  30. ふざけるđùa giỡn, nghịch ngợm
  31. 荒いあらいthô bạo, hung dữ, dữ dội
  32. 取り入れるとりいれるtiếp thu, thu vào
  33. 湿るしめるbị ẩm, ướt
  34. 拵えるこしらえるlàm, chuẩn bị
  35. モダンもだんhiện đại
  36. 明々後日しあさってngày kìa (ba ngày sau)
  37. オーケストラおーけすとらdàn nhạc giao hưởng
  38. 引っ繰り返すひっくりかえすlật ngược, làm đổ
  39. 話中はなしちゅうmáy bận, đang nói chuyện
  40. おまちどおさまxin lỗi đã để chờ lâu
  41. 申し訳無いもうしわけないáy náy, xin lỗi, không còn mặt mũi nào
  42. やたらにbừa bãi, tùy tiện
  43. おきのどくにthật đáng tiếc (lời an ủi)
  44. 通り掛かるとおりかかるtình cờ đi ngang qua
  45. 過剰かじょうdư thừa
  46. 誓うちかうthề, cam kết
  47. 標本ひょうほんmẫu vật
  48. 現にげんにtrên thực tế
  49. 脅かすおどかすdọa, làm giật mình
  50. 隊たいđội ~ (như 部隊, 救助隊)