Ngày 60
N1 · 50 từ · số 2951–3000
0 / 50
Từ vựng 50
- 勤め先つとめさきnơi làm việcdanh từ
- 見渡すみわたすnhìn bao quát, nhìn ra xađộng từ nhóm 1
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, chấp nhậnđộng từ nhóm 2
- 用法ようほうcách dùngdanh từ
- 検事けんじcông tố viêndanh từ
- 無用むようvô dụngdanh từ·tính từ đuôi な
- 杖つえgậy chốngdanh từ
- 展望てんぼうtầm nhìn, triển vọngdanh từ
- 新興しんこうmới nổidanh từ
- 購読こうどくđặt mua (báo, tạp chí)danh từ
- 同志どうしngười cùng chí hướng, đồng chídanh từ
- 健やかすこやかkhỏe mạnh, cứng cáptính từ đuôi な
- 単調たんちょうđơn điệudanh từ·tính từ đuôi な
- 精巧せいこうtinh xảodanh từ·tính từ đuôi な
- 婿むこcon rểdanh từ
- 交わすかわすtrao nhau, trao đổiđộng từ nhóm 1
- 値打ちねうちgiá trịdanh từ
- 粘りねばりtính bền bỉ, độ dẻo dínhdanh từ
- 微塵みじんhạt bụi, mảy may (dùng trong câu phủ định)danh từ
- 腿ももđùidanh từ
- 余程よほどkhá là, rấtphó từ
- 軍備ぐんびquân bịdanh từ
- 概略がいりゃくtóm tắt, đại cươngdanh từ
- 抜け出すぬけだすlẻn ra, thoát khỏiđộng từ nhóm 1
- 心中しんじゅうcùng tự sát, tự tử vì tìnhdanh từ
- 概説がいせつkhái quát, đại cươngdanh từ
- 気風きふうkhí chất (của tập thể)danh từ
- 興じるきょうじるvui thích, thấy thú vịđộng từ nhóm 2
- 奉るたてまつるdâng lên, tôn thờđộng từ nhóm 1
- 濠ごうhào (thành), chiến hàodanh từ
- 講読こうどくđọc và giảng giảidanh từ
- 給うたまうban cho, ~ (kính ngữ, từ cổ)động từ nhóm 1
- 尉じょうphán quan (quan hạng ba thời Nhật Bản cổ), ông lãodanh từ
- てんでhoàn toàn, tuyệt nhiên (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 灰汁あくnước chát (của thực phẩm), bọt (nổi khi nấu)danh từ
- 修学しゅうがくhọc tậpdanh từ
- 西日にしびnắng hướng tây, nắng chiềudanh từ
- 軋むきしむkêu cót kétđộng từ nhóm 1
- 嵩むかさむtăng lên (chi phí, khối lượng)động từ nhóm 1
- 類いたぐいloại, hạng, trường hợp tương tựdanh từ
- 釣鐘つりがねchuông chùa, chuông treodanh từ
- 手筈てはずchuẩn bị, trình tự, kế hoạchdanh từ
- 誂えるあつらえるđặt làm (theo yêu cầu)động từ nhóm 2
- 氏うじhọ, dòng họdanh từ
- 認めるしたためるviết, ghi lại (văn viết)động từ nhóm 2
- 何なりなんなりbất cứ điều gìphó từ
- 役えきlao dịch, chiến tranh (như 戦役)danh từ
- 七日なぬかbảy ngày, ngày 7 (cách nói cũ)danh từ
- 二人ににんhai người (trang trọng)danh từ
- 万人ばんじんmọi ngườidanh từ