Ngày 61
N1 · 50 từ · số 3001–3050
0 / 50
Từ vựng 50
- フォームふぉーむtư thế, mẫu đơndanh từ
- 沈めるしずめるnhấn chìm (xuống nước)động từ nhóm 2
- 用件ようけんcông việc, việc cần làmdanh từ
- 皺しわnếp nhăn, vết nhàudanh từ
- 生けるいけるcắm (hoa)động từ nhóm 2
- スチームすちーむhơi nướcdanh từ
- 申し出もうしでyêu cầu, đề nghịdanh từ
- 返済へんさいtrả nợ, hoàn trảdanh từ
- 合併がっぺいsáp nhậpdanh từ
- 制定せいていban hànhdanh từ
- 崖がけvách đádanh từ
- 加味かみthêm vào, gia thêmdanh từ
- 励むはげむnỗ lực, cố gắngđộng từ nhóm 1
- 刺とげgaidanh từ
- 交わるまじわるgiao nhau, kết giao, hòa nhậpđộng từ nhóm 1
- 群がるむらがるxúm lại, tụ tập thành bầyđộng từ nhóm 1
- 映えるはえるtỏa sáng, nổi bậtđộng từ nhóm 2
- 極楽ごくらくcực lạcdanh từ
- 着工ちゃっこうkhởi côngdanh từ
- 初版しょはんbản in lần đầudanh từ
- 見苦しいみぐるしいkhó coi, chướng mắttính từ đuôi い
- 裁くさばくxét xử, phán xửđộng từ nhóm 1
- 怠慢たいまんchểnh mảngdanh từ·tính từ đuôi な
- 鬱陶しいうっとうしいphiền phức, ngột ngạt, u ámtính từ đuôi い
- 連中れんちゅうbọn, đám người, mấy gãdanh từ
- 重なるおもなるchính, chủ yếuliên thể từ
- 火傷かしょうbỏng, vết bỏng (văn viết)danh từ
- 強気ごうぎphi thường, ghê gớmtính từ đuôi な
- 一定いちじょうchắc chắn, hẳn là (cách nói cũ)phó từ
- 夜中やちゅうqua đêm, trong đêmdanh từ
- 僕しもべngười hầu, đầy tớdanh từ
- 不便ふびんđáng thương, tội nghiệptính từ đuôi な
- 業ごうnghiệpdanh từ
- 地方じかたnhạc công đệm (múa Nhật Bản)danh từ
- 土産どさんthổ sảndanh từ
- 作物さくぶつtác phẩmdanh từ
- 東あずまphía đông (từ cổ), vùng Kantodanh từ
- 遣り通すやりとおすlàm đến cùng, hoàn thànhđộng từ nhóm 1
- 煌々とこうこうとrực rỡ, sáng trưngphó từ
- 植わるうわるđược trồngđộng từ nhóm 1
- 塩えんmuối (hóa học)danh từ
- 艶えんquyến rũ, diễm lệtính từ đuôi な
- 取り混ぜるとりまぜるtrộn lẫn, trộn chungđộng từ nhóm 2
- 瓶かめchum, vạidanh từ
- 盛るさかるhưng thịnh, đang độđộng từ nhóm 1
- 一見いちげんkhách lần đầudanh từ
- 基もといcơ sở, nền tảng (văn viết)danh từ
- 萎びるしなびるhéo, teo tópđộng từ nhóm 2
- 依ってよってdo đó, vì vậyliên từ
- 生き~ thô, ~ nguyên chất (chưa qua chế biến)tiền tố