Ngày 61

N1 · 50 từ · số 3001–3050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. フォームふぉーむtư thế, mẫu đơn
  2. 沈めるしずめるnhấn chìm (xuống nước)
  3. 用件ようけんcông việc, việc cần làm
  4. 皺しわnếp nhăn, vết nhàu
  5. 生けるいけるcắm (hoa)
  6. スチームすちーむhơi nước
  7. 申し出もうしでyêu cầu, đề nghị
  8. 返済へんさいtrả nợ, hoàn trả
  9. 合併がっぺいsáp nhập
  10. 制定せいていban hành
  11. 崖がけvách đá
  12. 加味かみthêm vào, gia thêm
  13. 励むはげむnỗ lực, cố gắng
  14. 刺とげgai
  15. 交わるまじわるgiao nhau, kết giao, hòa nhập
  16. 群がるむらがるxúm lại, tụ tập thành bầy
  17. 映えるはえるtỏa sáng, nổi bật
  18. 極楽ごくらくcực lạc
  19. 着工ちゃっこうkhởi công
  20. 初版しょはんbản in lần đầu
  21. 見苦しいみぐるしいkhó coi, chướng mắt
  22. 裁くさばくxét xử, phán xử
  23. 怠慢たいまんchểnh mảng
  24. 鬱陶しいうっとうしいphiền phức, ngột ngạt, u ám
  25. 連中れんちゅうbọn, đám người, mấy gã
  26. 重なるおもなるchính, chủ yếu
  27. 火傷かしょうbỏng, vết bỏng (văn viết)
  28. 強気ごうぎphi thường, ghê gớm
  29. 一定いちじょうchắc chắn, hẳn là (cách nói cũ)
  30. 夜中やちゅうqua đêm, trong đêm
  31. 僕しもべngười hầu, đầy tớ
  32. 不便ふびんđáng thương, tội nghiệp
  33. 業ごうnghiệp
  34. 地方じかたnhạc công đệm (múa Nhật Bản)
  35. 土産どさんthổ sản
  36. 作物さくぶつtác phẩm
  37. 東あずまphía đông (từ cổ), vùng Kanto
  38. 遣り通すやりとおすlàm đến cùng, hoàn thành
  39. 煌々とこうこうとrực rỡ, sáng trưng
  40. 植わるうわるđược trồng
  41. 塩えんmuối (hóa học)
  42. 艶えんquyến rũ, diễm lệ
  43. 取り混ぜるとりまぜるtrộn lẫn, trộn chung
  44. 瓶かめchum, vại
  45. 盛るさかるhưng thịnh, đang độ
  46. 一見いちげんkhách lần đầu
  47. 基もといcơ sở, nền tảng (văn viết)
  48. 萎びるしなびるhéo, teo tóp
  49. 依ってよってdo đó, vì vậy
  50. 生き~ thô, ~ nguyên chất (chưa qua chế biến)