Ngày 59

N1 · 50 từ · số 2901–2950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 誤るあやまるphạm sai lầm, làm hỏng
  2. 引きずるひきずるkéo lê, lôi đi, kéo dài
  3. 兼用けんようdùng chung
  4. 真下ましたngay bên dưới
  5. 同い年おないどしcùng tuổi
  6. 破損はそんhư hỏng
  7. 真理しんりchân lý
  8. 志向しこうđịnh hướng
  9. 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến
  10. 動向どうこうxu hướng, động thái
  11. 物資ぶっしvật tư
  12. 養成ようせいđào tạo (nhân tài)
  13. 誠実せいじつthành thật
  14. 内臓ないぞうnội tạng
  15. 微量びりょうlượng rất nhỏ
  16. ポジションぽじしょんvị trí
  17. 慣例かんれいthông lệ
  18. 結核けっかくbệnh lao
  19. 弾力だんりょくđộ đàn hồi
  20. 発育はついくphát triển (cơ thể)
  21. 打ち込むうちこむđóng (đinh), miệt mài
  22. 元来がんらいvốn dĩ
  23. 名高いなだかいnổi danh, nổi tiếng
  24. 赴くおもむくđi tới, tiến đến
  25. 桐きりcây hông
  26. 咄嗟とっさkhoảnh khắc, chớp mắt
  27. ストロボすとろぼđèn flash (máy ảnh)
  28. 介抱かいほうchăm sóc
  29. 細やかこまやかân cần, chu đáo, tỉ mỉ
  30. 原典げんてんnguyên bản
  31. 一寸いっすんmột tấc (khoảng 3 cm), một chút xíu
  32. 梢こずえngọn cây, đầu cành
  33. 接ぐつぐnối, ghép (cây)
  34. 嘸さぞhẳn là, biết bao, có lẽ
  35. 宣教せんきょうtruyền giáo
  36. 城下じょうかdưới chân lâu đài, thị trấn quanh lâu đài
  37. 旧知きゅうちngười quen cũ, bạn cũ
  38. 化するかする~ hóa, biến thành
  39. 他意たいý đồ khác
  40. 山腹さんぷくsườn núi, lưng chừng núi
  41. 感無量かんむりょうvô cùng xúc động
  42. 当て字あてじchữ Hán mượn âm
  43. 映写えいしゃtrình chiếu
  44. 延いてはひいてはxa hơn nữa
  45. 手回してまわしquay tay, chuẩn bị trước
  46. 国定こくていnhà nước quy định
  47. 転回てんかいxoay vòng, chuyển hướng
  48. かっとnổi nóng, bừng bừng (cơn giận)
  49. 一日いちじつmột ngày, mùng một (văn viết)
  50. 園えんvườn ~ (như 動物園, 植物園), trường mẫu giáo