Ngày 57

N1 · 50 từ · số 2801–2850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ジーパンじーぱんquần jean
  2. ヒントひんとgợi ý
  3. 略語りゃくごtừ viết tắt
  4. 賑わうにぎわうđông đúc, nhộn nhịp, sôi động
  5. 前売りまえうりbán trước
  6. 痛めるいためるlàm bị thương, làm tổn hại
  7. 転校てんこうchuyển trường
  8. 取り扱いとりあつかいxử lý, đối xử
  9. 墓地ぼちnghĩa trang
  10. 導くみちびくdẫn dắt, chỉ dẫn
  11. 情勢じょうせいtình hình, tình thế
  12. 特権とっけんđặc quyền
  13. 排水はいすいthoát nước
  14. 畜産ちくさんchăn nuôi
  15. 手錠てじょうcòng tay
  16. 方策ほうさくphương sách
  17. 根気こんきkiên trì
  18. 鉄鋼てっこうsắt thép
  19. 好ましいこのましいđáng mong muốn, dễ mến
  20. 扶養ふようnuôi dưỡng
  21. 募るつのるtuyển mộ, dâng trào (cảm xúc)
  22. 称するしょうするgọi là, xưng là
  23. 漏れるもれるrò rỉ, bị lộ, bị bỏ sót
  24. 考古学こうこがくkhảo cổ học
  25. 来たるきたるđến, sắp tới
  26. エアメールえあめーるthư hàng không
  27. 吊り革つりかわtay nắm treo (trên tàu điện)
  28. 濯ぐすすぐxả, súc (miệng)
  29. 持ち切りもちきりđề tài nóng, chỉ toàn bàn chuyện đó
  30. ふんだんdồi dào, dư dả
  31. 拗れるこじれるrạn nứt, rối rắm, trở nặng (bệnh)
  32. 報ずるほうずるđưa tin, báo đáp
  33. きゃしゃmảnh khảnh, yếu ớt
  34. 黴菌ばいきんvi khuẩn, mầm bệnh
  35. ぼつぼつsắp sửa, dần dần
  36. 仕付けるしつけるdạy lễ phép, rèn thói quen, khâu lược
  37. 余所見よそみnhìn đi chỗ khác, liếc ngang
  38. 塵取りちりとりđồ hốt rác
  39. 捻じれるねじれるvặn vẹo, xoắn lại
  40. 湿気るしけるbị ẩm
  41. まごつくlúng túng, bối rối
  42. すばしこいnhanh nhẹn, lanh lẹ
  43. 度忘れどわすれchợt quên
  44. 宛てるあてるgửi (thư) cho ~
  45. 了りょうkết thúc, hoàn tất
  46. 偏へんbộ thủ bên trái (chữ Hán)
  47. セレモニーせれもにーnghi lễ
  48. 原げんnguyên ~ (như 原文)
  49. 溝こうrãnh ~ (như 排水溝), mương
  50. アワーあわーgiờ ~ (như giờ cao điểm)