Ngày 56

N1 · 50 từ · số 2751–2800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 心掛けこころがけtâm thế
  2. 姓名せいめいhọ tên
  3. きっぱりdứt khoát, thẳng thừng
  4. 几帳面きちょうめんtỉ mỉ, chỉn chu
  5. 甘えるあまえるnũng nịu, dựa dẫm (vào lòng tốt)
  6. 励ますはげますkhích lệ, động viên
  7. 張り紙はりがみthông báo dán tường
  8. 尿にょうnước tiểu
  9. 結びむすびbuộc, nút thắt, phần kết
  10. 趣旨しゅしmục đích
  11. 結晶けっしょうtinh thể
  12. 麻痺まひtê liệt
  13. 断言だんげんkhẳng định, quả quyết
  14. 辿るたどるlần lại (ký ức), đi theo (đường)
  15. 否決ひけつbác bỏ (khi biểu quyết)
  16. 水田すいでんruộng nước
  17. 民俗みんぞくphong tục dân gian
  18. 版画はんがtranh khắc
  19. 地主じぬしchủ đất
  20. 観衆かんしゅうkhán giả
  21. 教習きょうしゅうhuấn luyện
  22. 火花ひばなtia lửa, tàn lửa
  23. 土手どてbờ đê
  24. 議決ぎけつnghị quyết
  25. 還暦かんれきlục tuần, mừng thọ 60 tuổi
  26. 詫びわびlời xin lỗi, lời tạ lỗi
  27. 譲歩じょうほnhượng bộ
  28. あざ笑うあざわらうcười nhạo, chế nhạo
  29. タイピストたいぴすとnhân viên đánh máy
  30. 朽ちるくちるmục nát
  31. 浅ましいあさましいhèn hạ, nhỏ nhen, thảm hại
  32. 差し引くさしひくtrừ, khấu trừ
  33. 外方そっぽchỗ khác, hướng khác
  34. 焦げ茶こげちゃmàu nâu sẫm
  35. 気立てきだてtính tình
  36. ぼやくcàu nhàu, than vãn
  37. 生温いなまぬるいâm ấm, nửa vời
  38. ダブるだぶるchồng lên nhau, trùng lặp, lưu ban
  39. ゆがむméo mó, cong vẹo
  40. げっそりgầy rộc, chán nản
  41. 蹴飛ばすけとばすđá văng
  42. 纏まりまとまりtính thống nhất, tính mạch lạc
  43. 嵩張るかさばるcồng kềnh
  44. 攫うさらうcướp đi, cuốn đi
  45. 取り調べるとりしらべるđiều tra, thẩm vấn
  46. 出来物できものmụn nhọt
  47. トランジスターとらんじすたーbóng bán dẫn
  48. 見すぼらしいみすぼらしいtồi tàn, xoàng xĩnh
  49. 網もうmạng ~ (như 通信網)
  50. いざnào, đến lúc thực sự