Ngày 56
N1 · 50 từ · số 2751–2800
0 / 50
Từ vựng 50
- 心掛けこころがけtâm thếdanh từ
- 姓名せいめいhọ têndanh từ
- きっぱりdứt khoát, thẳng thừngphó từ
- 几帳面きちょうめんtỉ mỉ, chỉn chutính từ đuôi な
- 甘えるあまえるnũng nịu, dựa dẫm (vào lòng tốt)động từ nhóm 2
- 励ますはげますkhích lệ, động viênđộng từ nhóm 1
- 張り紙はりがみthông báo dán tườngdanh từ
- 尿にょうnước tiểudanh từ
- 結びむすびbuộc, nút thắt, phần kếtdanh từ
- 趣旨しゅしmục đíchdanh từ
- 結晶けっしょうtinh thểdanh từ
- 麻痺まひtê liệtdanh từ
- 断言だんげんkhẳng định, quả quyếtdanh từ
- 辿るたどるlần lại (ký ức), đi theo (đường)động từ nhóm 1
- 否決ひけつbác bỏ (khi biểu quyết)danh từ
- 水田すいでんruộng nướcdanh từ
- 民俗みんぞくphong tục dân giandanh từ
- 版画はんがtranh khắcdanh từ
- 地主じぬしchủ đấtdanh từ
- 観衆かんしゅうkhán giảdanh từ
- 教習きょうしゅうhuấn luyệndanh từ
- 火花ひばなtia lửa, tàn lửadanh từ
- 土手どてbờ đêdanh từ
- 議決ぎけつnghị quyếtdanh từ
- 還暦かんれきlục tuần, mừng thọ 60 tuổidanh từ
- 詫びわびlời xin lỗi, lời tạ lỗidanh từ
- 譲歩じょうほnhượng bộdanh từ
- あざ笑うあざわらうcười nhạo, chế nhạođộng từ nhóm 1
- タイピストたいぴすとnhân viên đánh máydanh từ
- 朽ちるくちるmục nátđộng từ nhóm 2
- 浅ましいあさましいhèn hạ, nhỏ nhen, thảm hạitính từ đuôi い
- 差し引くさしひくtrừ, khấu trừđộng từ nhóm 1
- 外方そっぽchỗ khác, hướng khácdanh từ
- 焦げ茶こげちゃmàu nâu sẫmdanh từ
- 気立てきだてtính tìnhdanh từ
- ぼやくcàu nhàu, than vãnđộng từ nhóm 1
- 生温いなまぬるいâm ấm, nửa vờitính từ đuôi い
- ダブるだぶるchồng lên nhau, trùng lặp, lưu banđộng từ nhóm 1
- ゆがむméo mó, cong vẹođộng từ nhóm 1
- げっそりgầy rộc, chán nảnphó từ
- 蹴飛ばすけとばすđá văngđộng từ nhóm 1
- 纏まりまとまりtính thống nhất, tính mạch lạcdanh từ
- 嵩張るかさばるcồng kềnhđộng từ nhóm 1
- 攫うさらうcướp đi, cuốn điđộng từ nhóm 1
- 取り調べるとりしらべるđiều tra, thẩm vấnđộng từ nhóm 2
- 出来物できものmụn nhọtdanh từ
- トランジスターとらんじすたーbóng bán dẫndanh từ
- 見すぼらしいみすぼらしいtồi tàn, xoàng xĩnhtính từ đuôi い
- 網もうmạng ~ (như 通信網)hậu tố
- いざnào, đến lúc thực sựthán từ·phó từ