Ngày 58

N1 · 50 từ · số 2851–2900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. パジャマぱじゃまđồ ngủ
  2. ポンプぽんぷmáy bơm
  3. ランプらんぷđèn
  4. 妥協だきょうthỏa hiệp
  5. 昆虫こんちゅうcôn trùng
  6. うんざりchán ngấy, ngán ngẩm
  7. 敏感びんかんnhạy cảm
  8. 迅速じんそくnhanh chóng
  9. 敗戦はいせんbại trận
  10. 宮殿きゅうでんcung điện
  11. 振興しんこうchấn hưng
  12. 理性りせいlý trí
  13. セックスせっくすtình dục, quan hệ tình dục
  14. 滞納たいのうchậm nộp
  15. 冬眠とうみんngủ đông
  16. 損なうそこなうlàm tổn hại
  17. 過多かたquá nhiều
  18. 染まるそまるnhuốm màu
  19. 手引きてびきhướng dẫn, sách hướng dẫn
  20. 不服ふふくbất mãn, không phục
  21. 出直しでなおしkhởi đầu lại, làm lại từ đầu
  22. 清々しいすがすがしいsảng khoái, mát mẻ
  23. 仕上げるしあげるhoàn thiện, hoàn thành
  24. 熱湯ねっとうnước sôi
  25. 比重ひじゅうtỉ trọng
  26. ミスプリントみすぷりんとlỗi in
  27. 善しあしよしあしtốt xấu, ưu nhược điểm
  28. 空ろうつろtrống rỗng, rỗng ruột
  29. いやにkỳ lạ, rất, quá mức
  30. ぼう然ぼうぜんngây ra, sững sờ
  31. 蓄積ちくせきtích lũy
  32. 清純せいじゅんtrong sáng
  33. 下吏かりquan chức cấp thấp
  34. 悩ましいなやましいkhó xử, khổ tâm, khêu gợi
  35. 統率とうそつthống lĩnh
  36. 下番かばんhết ca trực
  37. 絶版ぜっぱんngừng xuất bản
  38. ネガねがâm bản
  39. 特派とくはđặc phái
  40. 鞠まりbóng (đồ chơi), kemari (trò đá bóng cổ)
  41. 改悪かいあくsửa đổi theo hướng xấu
  42. 封建ほうけんphong kiến
  43. 課外かがいngoại khóa
  44. 給仕きゅうじphục vụ (bữa ăn), người tạp vụ (cách nói cũ)
  45. 利根りこんlanh lợi, thông minh
  46. 辟易へきえきchán ngấy, bó tay, ghê sợ
  47. 捕吏ほりlính bắt tội phạm (thời xưa)
  48. 然もさもthật là, như thể ~
  49. 乃至ないしđến, hoặc
  50. 一人いちにんmột người (trang trọng)