Ngày 48

N1 · 50 từ · số 2351–2400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 殺人さつじんgiết người
  2. 減点げんてんtrừ điểm
  3. 強めるつよめるtăng cường, làm mạnh thêm
  4. 名札なふだbảng tên, thẻ tên
  5. 類似るいじtương tự
  6. 全滅ぜんめつbị tiêu diệt hoàn toàn
  7. 装飾そうしょくtrang trí
  8. 爆破ばくはphá nổ
  9. 戦力せんりょくsức chiến đấu
  10. 相対そうたいtương đối
  11. 果たすはたすlàm tròn (nhiệm vụ, lời hứa), hoàn thành
  12. 干渉かんしょうcan thiệp
  13. 賭けかけcá cược, cờ bạc
  14. 末期まっきgiai đoạn cuối
  15. 連盟れんめいliên đoàn, liên minh
  16. 簡易かんいgiản tiện
  17. 音ねtiếng (nhạc cụ, côn trùng) (văn viết)
  18. 世界観せかいかんthế giới quan
  19. 座談会ざだんかいbuổi tọa đàm
  20. 乳ちちsữa, vú
  21. 技わざkỹ thuật, tài khéo, tài nghệ
  22. 保護者ほごしゃngười giám hộ, phụ huynh
  23. 即座にそくざにngay lập tức
  24. 籤引くじびきbốc thăm
  25. 角つのsừng
  26. 植民地しょくみんちthuộc địa
  27. 鈍るなまるcùn đi, trở nên chậm chạp
  28. 背負うしょうgánh vác, đeo, cõng (khẩu ngữ)
  29. 丈たけchiều dài (quần áo)
  30. 長々ながながkéo dài, dài dòng
  31. 退化たいかthoái hóa
  32. ボイコットぼいこっとtẩy chay
  33. コントラストこんとらすとtương phản
  34. 産後さんごsau sinh
  35. 教職きょうしょくnghề giáo
  36. 照合しょうごうđối chiếu, kiểm tra
  37. 風車かざぐるまchong chóng
  38. 婉曲えんきょくgián tiếp (cách nói)
  39. 貶すけなすnói xấu, hạ thấp
  40. 妥結だけつđạt thỏa thuận
  41. 茶の湯ちゃのゆtrà đạo
  42. 戦災せんさいthiệt hại chiến tranh
  43. 薄弱はくじゃくyếu ớt
  44. 転任てんにんchuyển công tác
  45. 紡績ぼうせきkéo sợi
  46. 口述こうじゅつtrình bày bằng miệng
  47. 文語ぶんごvăn viết
  48. 難いがたいkhó ~ (như 信じがたい)
  49. ドライどらいkhô, lạnh lùng, ~ khô (như ドライクリーニング)
  50. 並びにならびにcũng như (trang trọng)