Ngày 49

N1 · 50 từ · số 2401–2450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ゼリーぜりーthạch
  2. 不景気ふけいきsuy thoái kinh tế
  3. 強まるつよまるmạnh lên, dữ dội hơn
  4. 小切手こぎってséc
  5. 分裂ぶんれつchia rẽ, phân chia
  6. 見込みみこみdự kiến, hy vọng, triển vọng
  7. 守備しゅびphòng thủ
  8. 捜索そうさくtìm kiếm
  9. 腸ちょうruột
  10. 予言よげんlời tiên tri
  11. 一括いっかつgộp lại, trọn gói
  12. 訂正ていせいđính chính
  13. 燃焼ねんしょうđốt cháy
  14. 開拓かいたくkhai hoang, khai phá
  15. 統制とうせいkiểm soát
  16. 退くしりぞくrút lui, lùi lại
  17. 冠かんmũ miện, vương miện
  18. 高たかlượng, số tiền
  19. 目下もっかhiện tại, lúc này
  20. 強いてしいてnếu buộc phải, gượng ép
  21. 画かくnét (chữ)
  22. 近々きんきんchẳng bao lâu nữa, trong thời gian tới (trang trọng)
  23. 経緯いきさつđầu đuôi, ngọn ngành
  24. 世論よろんdư luận
  25. 逃げ出すにげだすbỏ chạy, chạy trốn
  26. 有様ありさまdáng vẻ, tình trạng, bộ dạng thảm hại
  27. 消息しょうそくtin tức
  28. 無茶苦茶むちゃくちゃhỗn loạn, vô lý
  29. 刷りすりin ấn, lần in
  30. 気品きひんphong thái cao quý
  31. 反りそりđộ cong (của kiếm)
  32. レクリエーションれくりえーしょんhoạt động giải trí
  33. ダンプだんぷxe ben
  34. 気流きりゅうluồng khí
  35. 有りのままありのままnhư vốn có
  36. ルーズるーずlỏng lẻo, luộm thuộm, rộng thùng thình
  37. カムバックかむばっくsự trở lại
  38. 余興よきょうtiết mục giải trí
  39. 碁盤ごばんbàn cờ vây
  40. 研ぐとぐmài (dao), vo (gạo)
  41. 滲むにじむnhòe, thấm, rỉ ra
  42. 庶務しょむhành chính tổng hợp
  43. 冴えるさえるtrong trẻo (âm thanh), tỉnh táo (đầu óc), rõ nét
  44. 剥ぐはぐlột (da, vỏ), tước đoạt
  45. 貴いたっといcao quý, quý giá
  46. 膨れるふくれるphồng lên, phình ra, phụng phịu
  47. 捲るまくるxắn lên, ~ không ngừng
  48. 大水おおみずnước lớn, lũ lụt
  49. おおいnày, ơi (tiếng gọi)
  50. 嬢じょうcô ~, cô gái