Ngày 47

N1 · 50 từ · số 2301–2350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. カクテルかくてるcocktail
  2. 欠くかくthiếu, bỏ sót, làm mẻ
  3. 期末きまつcuối kỳ
  4. 円満えんまんhòa thuận, êm đẹp
  5. 共働きともばたらきvợ chồng cùng đi làm
  6. 受け身うけみthụ động, thể bị động
  7. 苦しめるくるしめるlàm khổ
  8. 捕虜ほりょtù binh
  9. 重複ちょうふくtrùng lặp
  10. 脅迫きょうはくđe dọa
  11. 潮しおthủy triều
  12. 有機ゆうきhữu cơ
  13. 中断ちゅうだんgián đoạn
  14. 落下らっかrơi xuống
  15. 反撃はんげきphản công
  16. 忠実ちゅうじつtrung thành
  17. 汚すけがすlàm ô uế, xúc phạm
  18. 側かわphía, bên
  19. 隔たるへだたるcách xa, xa rời
  20. 振りふりgiả vờ ~, làm bộ, cử chỉ
  21. 一挙にいっきょにmột lượt, một mạch
  22. 無闇にむやみにmù quáng, tùy tiện
  23. 杯さかずきchén rượu
  24. 摘むつまむnhón (bằng ngón tay), bốc ăn
  25. 以てもってbằng ~, vì ~
  26. 家主いえぬしchủ nhà
  27. 作りつくりcách làm, cấu trúc, vóc dáng
  28. 世よthế gian, thời đại
  29. 無意識むいしきvô thức
  30. 申し分もうしぶんđiều không vừa ý, chỗ chê, điều muốn nói
  31. ナンセンスなんせんすđiều vô lý
  32. 下心したごころý đồ, dụng ý
  33. 優越ゆうえつưu việt
  34. 動的どうてきcó tính động
  35. 産休さんきゅうnghỉ thai sản
  36. とろけるtan, tan chảy
  37. アルカリあるかりkiềm
  38. 熱量ねつりょうnhiệt lượng
  39. 見世物みせものtrò mua vui
  40. インテリいんてりtrí thức
  41. 切開せっかいrạch mổ
  42. 全快ぜんかいkhỏi hẳn
  43. 専修せんしゅうchuyên tu, chuyên ngành
  44. 宙返りちゅうがえりlộn nhào
  45. 季刊きかんấn phẩm theo quý
  46. 背くそむくlàm trái, phản bội, quay lưng
  47. 日取りひどりngày (đã định), chọn ngày
  48. 原書げんしょsách nguyên bản (chưa dịch)
  49. サンキューさんきゅーcảm ơn nhé (thân mật)
  50. 故こcố ~ (đã mất)