Ngày 46

N1 · 50 từ · số 2251–2300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ずらっとsan sát, thành hàng
  2. 傷付くきずつくbị tổn thương, bị thương
  3. 御覧なさいごらんなさいhãy nhìn xem (mệnh lệnh nhẹ nhàng)
  4. 箇条書きかじょうがきliệt kê theo từng mục
  5. 種しゅloài, loại
  6. 利息りそくtiền lãi
  7. 皇居こうきょhoàng cung (nơi ở của Thiên hoàng)
  8. ポーズぽーずtư thế
  9. 繊維せんいsợi
  10. 飼育しいくchăn nuôi
  11. 発掘はっくつkhai quật, phát hiện (tài năng)
  12. 介入かいにゅうcan thiệp
  13. 神秘しんぴhuyền bí
  14. 降伏こうふくđầu hàng
  15. 天下てんかthiên hạ
  16. 然しながらしかしながらtuy nhiên, nhưng
  17. 節せつdịp (như その節は), đoạn (văn bản), tiết tháo
  18. 留めるとどめるgiữ lại, dừng ở mức, lưu lại
  19. 主ぬしchủ nhân
  20. とんだbất ngờ, vô lý, khủng khiếp
  21. 本格的ほんかくてきchính thức, thực thụ
  22. 潜るくぐるchui qua, lách qua
  23. 巻まきcuộn (tranh, thư), tập (sách)
  24. 突くつつくchọc, mổ
  25. 配偶者はいぐうしゃngười phối ngẫu
  26. 打ち合わせるうちあわせるbàn bạc trước, thảo luận
  27. 脅かすおびやかすđe dọa, gây nguy hiểm cho
  28. 無神経むしんけいvô tâm
  29. 体付きからだつきvóc dáng, thể hình
  30. 眼球がんきゅうnhãn cầu, tròng mắt
  31. お供おともđi cùng, người tùy tùng
  32. 取り付けるとりつけるlắp đặt, gắn
  33. 生身なまみcơ thể sống, thịt sống
  34. デッサンでっさんhình họa
  35. あからさまlộ liễu
  36. 取り分とりぶんphần (được chia)
  37. 下火したびlắng xuống, hạ nhiệt
  38. 荒っぽいあらっぽいthô lỗ, hung bạo
  39. 逸らすそらすquay đi (ánh mắt), lảng sang (chuyện khác)
  40. 粘るねばるdính, kiên trì bám trụ
  41. 仲人なこうどngười mai mối
  42. 眠たいねむたいbuồn ngủ
  43. 中腹ちゅうふくlưng chừng núi
  44. 年鑑ねんかんniên giám
  45. 欺くあざむくlừa dối
  46. 罵るののしるchửi rủa, lên án
  47. 振り出しふりだしđiểm xuất phát, điểm ban đầu, phát hành (hối phiếu)
  48. 合議ごうぎbàn bạc, hiệp thương
  49. 輪りん~ bông
  50. 傷しょうvết thương ~ (như 軽傷, 重傷)