Ngày 45

N1 · 50 từ · số 2201–2250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 沿うそうtheo, men theo
  2. 着席ちゃくせきngồi vào chỗ
  3. 真上まうえngay phía trên
  4. 戸こhộ (đơn vị đếm nhà)
  5. 暇いとまlúc rảnh rỗi, từ biệt
  6. 嫌々いやいやmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
  7. 玉ぎょくngọc
  8. 背後はいごphía sau, hậu trường
  9. 有するゆうするcó, sở hữu
  10. 融資ゆうしcấp vốn, cho vay
  11. 野党やとうđảng đối lập
  12. 余地よちdư địa
  13. 救済きゅうさいcứu trợ
  14. 復旧ふっきゅうkhôi phục
  15. 図るはかるmưu cầu, mưu tính
  16. 怪獣かいじゅうquái vật
  17. 誇張こちょうphóng đại
  18. 並列へいれつsong song
  19. 独創どくそうsáng tạo độc đáo, tính độc đáo
  20. 手本てほんtấm gương, hình mẫu
  21. 兆しきざしdấu hiệu, điềm báo, manh nha
  22. 契機けいきdịp, bước ngoặt
  23. 保養ほようbồi bổ sức khỏe, điều dưỡng
  24. 光沢こうたくđộ bóng
  25. 営むいとなむsống (cuộc sống), điều hành (kinh doanh)
  26. 無念むねんuất ức, cay đắng
  27. 床とこchỗ ngủ, giường
  28. 厳密げんみつchặt chẽ, chính xác
  29. 市いちchợ phiên, chợ
  30. 縁えんnhân duyên, mối quan hệ
  31. 噛み切るかみきるcắn đứt
  32. 決まり悪いきまりわるいngượng ngùng, xấu hổ
  33. 明りょうめいりょうrõ ràng, rõ rệt
  34. 怒るいかるphẫn nộ, giận dữ
  35. 堪えるこたえるchịu đựng, cầm cự, thấm (vào người)
  36. 汚れけがれô uế, bị vấy bẩn
  37. 事によるとことによるとcó lẽ, tùy trường hợp
  38. 故ゆえduyên cớ, lý do
  39. 大事おおごとchuyện nghiêm trọng
  40. 聴診器ちょうしんきống nghe (bác sĩ)
  41. 擦れるこすれるsượt qua, cọ xát, mòn
  42. 灯ともしびngọn đèn
  43. すれ違いすれちがいlỡ nhau, lướt qua nhau
  44. 跡継ぎあとつぎngười kế nghiệp, người thừa kế
  45. 磁器じきđồ sứ
  46. 興業こうぎょうchấn hưng công nghiệp
  47. 奢るおごるkhao, đãi
  48. 等とうhạng ~ (thứ bậc), ~ v.v. (liệt kê)
  49. 次じlần thứ ~ (như 二次)
  50. 著ちょdo ~ viết