Ngày 10
N1 · 50 từ · số 451–500
0 / 50
Từ vựng 50
- パトカーぱとかーxe cảnh sát, xe tuần tradanh từ
- 従業員じゅうぎょういんnhân viêndanh từ
- 無意味むいみvô nghĩadanh từ·tính từ đuôi な
- 未ひつじMùi (12 con giáp)danh từ
- 実業家じつぎょうかdoanh nhândanh từ
- 角かくgóc (hình học)danh từ
- 一面いちめんmột mặt, một khía cạnh, phủ khắp (xung quanh)danh từ
- 未熟みじゅくchưa thành thạo, non nớtdanh từ·tính từ đuôi な
- 指差すゆびさすchỉ (bằng ngón tay), chỉ trỏđộng từ nhóm 1
- 病やまいbệnhdanh từ
- 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họngdanh từ
- 夜更かしよふかしthức khuyadanh từ
- お使いおつかいviệc sai vặtdanh từ
- 器うつわđồ đựngdanh từ
- 印いんcon dấudanh từ
- にも拘らずにもかかわらずmặc dù ~, dù vậycách nói cố định
- お世辞おせじlời nói xã giao, lời nịnh hótdanh từ
- 照明しょうめいchiếu sángdanh từ
- 黄金おうごんvàngdanh từ
- 本名ほんみょうtên thậtdanh từ
- 対決たいけつđối đầudanh từ
- 決断けつだんquyết định dứt khoátdanh từ
- 得点とくてんđiểm ghi đượcdanh từ
- 官僚かんりょうquan chứcdanh từ
- 液えきchất lỏng, dịchdanh từ
- 共感きょうかんđồng cảmdanh từ
- 調理ちょうりnấu nướngdanh từ
- 仏ふつPháp (viết tắt)danh từ
- 結成けっせいthành lậpdanh từ
- 側面そくめんkhía cạnh, mặt bêndanh từ
- 国連こくれんLiên Hợp Quốcdanh từ
- ちょうbướm (蝶)danh từ
- 衰えるおとろえるsuy yếu, suy thoáiđộng từ nhóm 2
- 云々うんぬんvân vân, nói này nói nọdanh từ
- 寄与きよđóng gópdanh từ
- 促すうながすthúc giục, kêu gọi, thúc đẩyđộng từ nhóm 1
- 換算かんさんquy đổidanh từ
- 無知むちthiếu hiểu biếtdanh từ·tính từ đuôi な
- 圧倒あっとうsự áp đảodanh từ
- 調和ちょうわhài hòadanh từ
- 過密かみつquá đông đúcdanh từ·tính từ đuôi な
- 大筋おおすじđại cương, tóm tắt, ý chínhdanh từ
- 非行ひこうhành vi sai tráidanh từ
- 構えかまえtư thế, sự sẵn sàng, kiểu dáng (nhà cửa)danh từ
- まちまちkhác nhau, đa dạngdanh từ·tính từ đuôi な
- あやふやmơ hồ, không chắc chắntính từ đuôi な
- 荒らすあらすphá hoại, làm bừa bộn, tàn pháđộng từ nhóm 1
- 弁解べんかいlời biện bạch, lời viện cớdanh từ
- 前ぜんcựu ~tiền tố
- 発はつxuất phát từ ~, ~ phát (súng)hậu tố