Ngày 10

N1 · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. パトカーぱとかーxe cảnh sát, xe tuần tra
  2. 従業員じゅうぎょういんnhân viên
  3. 無意味むいみvô nghĩa
  4. 未ひつじMùi (12 con giáp)
  5. 実業家じつぎょうかdoanh nhân
  6. 角かくgóc (hình học)
  7. 一面いちめんmột mặt, một khía cạnh, phủ khắp (xung quanh)
  8. 未熟みじゅくchưa thành thạo, non nớt
  9. 指差すゆびさすchỉ (bằng ngón tay), chỉ trỏ
  10. 病やまいbệnh
  11. 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
  12. 夜更かしよふかしthức khuya
  13. お使いおつかいviệc sai vặt
  14. 器うつわđồ đựng
  15. 印いんcon dấu
  16. にも拘らずにもかかわらずmặc dù ~, dù vậy
  17. お世辞おせじlời nói xã giao, lời nịnh hót
  18. 照明しょうめいchiếu sáng
  19. 黄金おうごんvàng
  20. 本名ほんみょうtên thật
  21. 対決たいけつđối đầu
  22. 決断けつだんquyết định dứt khoát
  23. 得点とくてんđiểm ghi được
  24. 官僚かんりょうquan chức
  25. 液えきchất lỏng, dịch
  26. 共感きょうかんđồng cảm
  27. 調理ちょうりnấu nướng
  28. 仏ふつPháp (viết tắt)
  29. 結成けっせいthành lập
  30. 側面そくめんkhía cạnh, mặt bên
  31. 国連こくれんLiên Hợp Quốc
  32. ちょうbướm (蝶)
  33. 衰えるおとろえるsuy yếu, suy thoái
  34. 云々うんぬんvân vân, nói này nói nọ
  35. 寄与きよđóng góp
  36. 促すうながすthúc giục, kêu gọi, thúc đẩy
  37. 換算かんさんquy đổi
  38. 無知むちthiếu hiểu biết
  39. 圧倒あっとうsự áp đảo
  40. 調和ちょうわhài hòa
  41. 過密かみつquá đông đúc
  42. 大筋おおすじđại cương, tóm tắt, ý chính
  43. 非行ひこうhành vi sai trái
  44. 構えかまえtư thế, sự sẵn sàng, kiểu dáng (nhà cửa)
  45. まちまちkhác nhau, đa dạng
  46. あやふやmơ hồ, không chắc chắn
  47. 荒らすあらすphá hoại, làm bừa bộn, tàn phá
  48. 弁解べんかいlời biện bạch, lời viện cớ
  49. 前ぜんcựu ~
  50. 発はつxuất phát từ ~, ~ phát (súng)