Ngày 11
N1 · 50 từ · số 501–550
0 / 50
Từ vựng 50
- 公立こうりつcông lậpdanh từ
- 待ち合わせまちあわせhẹn gặpdanh từ
- 定食ていしょくsuất ăn (cố định)danh từ
- 根本こんぽんgốc rễdanh từ
- 柱はしらcộtdanh từ
- 雄おすgiống đựcdanh từ
- 情熱じょうねつnhiệt huyếtdanh từ
- 移民いみんdi dândanh từ
- 抽選ちゅうせんbốc thămdanh từ
- 見方みかたcách nhìn, quan điểmdanh từ
- 勘弁かんべんtha thứ, bỏ quadanh từ
- 決意けついquyết tâmdanh từ
- 人格じんかくnhân cáchdanh từ
- 紳士しんしquý ôngdanh từ
- 品質ひんしつchất lượngdanh từ
- 損失そんしつtổn thấtdanh từ
- 流通りゅうつうlưu thông, phân phốidanh từ
- 福ふくphúcdanh từ
- 増しましkhá hơn, tăng thêmdanh từ·tính từ đuôi な
- 雑ざつthô, cẩu thảtính từ đuôi な
- 少数しょうすうsố ítdanh từ
- 遺跡いせきdi tíchdanh từ
- 秘書ひしょthư kýdanh từ
- 教員きょういんgiáo chức, giáo viêndanh từ
- 並みなみbình thường, trung bìnhdanh từ
- 異性いせいkhác giớidanh từ
- 動機どうきđộng cơdanh từ
- 侍さむらいsamurai, võ sĩdanh từ
- 本音ほんねsuy nghĩ thật, ý định thậtdanh từ
- 怠いだるいuể oải, rã rờitính từ đuôi い
- 寝かせるねかせるcho ngủ, đặt nằmđộng từ nhóm 2
- ワットわっとoátdanh từ
- 解剖かいぼうgiải phẫudanh từ
- 理屈りくつlý lẽ, lý thuyết, ngụy biệndanh từ
- 原型げんけいnguyên mẫudanh từ
- 明白めいはくrõ ràngtính từ đuôi な
- 警部けいぶthanh tra (cấp bậc cảnh sát Nhật)danh từ
- 絡むからむquấn vào nhau, dính líu, gây sựđộng từ nhóm 1
- 諸君しょくんcác bạn, mọi ngườidanh từ
- 模倣もほうbắt chướcdanh từ
- 岩石がんせきđádanh từ
- 虚しいむなしいtrống rỗng, vô íchtính từ đuôi い
- 感慨かんがいcảm khái, xúc độngdanh từ
- 元首げんしゅnguyên thủ quốc giadanh từ
- 内乱ないらんnội loạndanh từ
- 白状はくじょうthú nhậndanh từ
- 雛ひなgà con, chim nondanh từ
- 側がわphía ~, bên ~hậu tố
- 年生ねんせいhọc sinh lớp ~, sinh viên năm ~hậu tố
- 番目ばんめthứ ~hậu tố