Ngày 9
N1 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 申し込みもうしこみđăng ký, dự tuyểndanh từ
- コマーシャルこまーしゃるquảng cáo (truyền hình, phát thanh)danh từ
- 反発はんぱつphản khángdanh từ
- 肉体にくたいthể xác, xác thịtdanh từ
- 論理ろんりlogicdanh từ
- 守りまもりbảo vệ, phòng thủ, bùa hộ mệnhdanh từ
- 個性こせいcá tínhdanh từ
- 予感よかんlinh cảmdanh từ
- 証言しょうげんlời khaidanh từ
- 象徴しょうちょうbiểu tượngdanh từ
- 合成ごうせいtổng hợpdanh từ
- 抗議こうぎphản đốidanh từ
- 進出しんしゅつtiến vàodanh từ
- 何よりなによりhơn hết, không gì bằngphó từ
- でかいto, khổng lồ (khẩu ngữ)tính từ đuôi い
- 株式かぶしきcổ phầndanh từ
- 創業そうぎょうthành lập (doanh nghiệp)danh từ
- 提示ていじđưa ra, xuất trình (giấy tờ)danh từ
- 衛生えいせいvệ sinhdanh từ
- 出産しゅっさんsinh nởdanh từ
- 疑惑ぎわくnghi ngờdanh từ
- 脂肪しぼうmỡ, chất béodanh từ
- 言い訳いいわけlời bào chữa, cớdanh từ
- 自覚じかくtự nhận thứcdanh từ
- 描写びょうしゃmiêu tảdanh từ
- 記述きじゅつmô tả, trình bàydanh từ
- 単独たんどくđơn lẻ, một mìnhdanh từ·tính từ đuôi な
- 孤独こどくcô độcdanh từ·tính từ đuôi な
- 伴うともなうđi cùng, kèm theo (rủi ro)động từ nhóm 1
- 知的ちてきtrí tuệtính từ đuôi な
- 癌がんung thưdanh từ
- 予選よせんvòng loạidanh từ
- こだわるbám víu, câu nệ, khăng khăng giữđộng từ nhóm 1
- 承諾しょうだくchấp thuậndanh từ
- 勧告かんこくkhuyến cáodanh từ
- 付録ふろくphụ lục, quà tặng kèmdanh từ
- 参議院さんぎいんTham Nghị viện (thượng viện Nhật Bản)danh từ
- 募金ぼきんquyên gópdanh từ
- 恋するこいするyêu, yêu đươngđộng từ nhóm 3
- 反響はんきょうtiếng vangdanh từ
- 面会めんかいthăm gặpdanh từ
- 辻褄つじつまtính nhất quán, mạch lạc, lý lẽdanh từ
- 質素しっそtiết kiệm, giản dịdanh từ·tính từ đuôi な
- 立ち寄るたちよるghé quađộng từ nhóm 1
- 気兼ねきがねngại ngùng, e dè, giữ ýdanh từ
- 直観ちょっかんtrực giácdanh từ
- 化けるばけるhóa thân, biến hìnhđộng từ nhóm 2
- 標語ひょうごkhẩu hiệudanh từ
- 畳じょう~ chiếu (đơn vị diện tích chiếu tatami)hậu tố
- 毎ごとcứ mỗi ~hậu tố