Ngày 34

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1651–1700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 国際結婚こくさいけっこんhôn nhân quốc tế
  2. 生卵なまたまごtrứng sống
  3. ワイングラスわいんぐらすly rượu vang
  4. TVてぃーぶいtivi, truyền hình
  5. 説明文せつめいぶんvăn thuyết minh
  6. CDプレーヤーしーでぃーぷれーやーmáy nghe đĩa CD
  7. 各駅停車かくえきていしゃtàu chậm, tàu dừng mọi ga
  8. OLおーえるnữ nhân viên văn phòng
  9. ざるそばzaru soba, mì soba lạnh
  10. A型えーがたnhóm A (như nhóm máu)
  11. O型おーがたnhóm máu O
  12. 暗証番号あんしょうばんごうmã PIN
  13. テレビ電話てれびでんわđiện thoại video, cuộc gọi video
  14. クラブ活動くらぶかつどうhoạt động câu lạc bộ
  15. クラシック音楽くらしっくおんがくnhạc cổ điển
  16. 交通渋滞こうつうじゅうたいtắc nghẽn giao thông
  17. 留守番電話るすばんでんわmáy trả lời tự động
  18. 初詣ではつもうでlễ viếng đền đầu năm (hatsumode)
  19. デジタルカメラでじたるかめらmáy ảnh kỹ thuật số
  20. ルームメートるーむめーとbạn cùng phòng
  21. CMしーえむquảng cáo (truyền hình, phát thanh)
  22. LDKえるでぃーけーLDK (phòng khách, phòng ăn, bếp)
  23. しようがないkhông còn cách nào, vô ích
  24. B型びーがたnhóm B (như nhóm máu)
  25. 食べ物屋たべものやnhà hàng, quán ăn
  26. 昔々むかしむかしngày xửa ngày xưa
  27. 母の日ははのひNgày của Mẹ
  28. 顔写真かおじゃしんảnh chân dung, ảnh thẻ
  29. カレー粉かれーこbột cà ri
  30. 西洋風せいようふうkiểu phương Tây
  31. ウインドーういんどーcửa sổ, tủ kính trưng bày
  32. 年の暮れとしのくれcuối năm
  33. 突き飛ばすつきとばすxô mạnh, đẩy văng ra
  34. 塩加減しおかげんđộ mặn
  35. むかむかbuồn nôn, sôi sục (tức giận)
  36. メンテナンスめんてなんすbảo trì, bảo dưỡng
  37. クリスタルくりすたるpha lê, thạch anh
  38. 参りまいりviếng (đền, chùa, mộ)
  39. ロマンろまんước mơ, lãng mạn
  40. 互角ごかくngang tài ngang sức, ngang ngửa
  41. 品格ひんかくphẩm cách
  42. 風物詩ふうぶつしnét đặc trưng của mùa, thơ phong cảnh
  43. 謝礼しゃれいquà cảm tạ, tiền thù lao
  44. 兼ね合いかねあいcân bằng, dung hòa
  45. 半熟はんじゅくnửa chín
  46. 近世きんせいthời tiền cận đại
  47. 堪るたまるchịu đựng (dùng trong câu phủ định)
  48. 使節しせつsứ giả
  49. 読本とくほんsách tập đọc, sách nhập môn
  50. 白はく~ trắng (như 白米, 白紙)