Ngày 33

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1601–1650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ルームるーむphòng
  2. お世話おせわsự chăm sóc, sự giúp đỡ
  3. ジャパンじゃぱんNhật Bản
  4. コインこいんđồng xu
  5. キリストきりすとĐấng Kitô, Chúa Giêsu
  6. それだけchừng ấy, chỉ có thế
  7. Mサイズえむさいずcỡ M
  8. 成績表せいせきひょうbảng điểm
  9. 七夕祭りたなばたまつりlễ hội Thất tịch (Tanabata)
  10. Lサイズえるさいずcỡ L
  11. 此の侭このままcứ như thế này
  12. オランダ語おらんだごtiếng Hà Lan
  13. 女子学生じょしがくせいnữ sinh
  14. 大学寮だいがくりょうký túc xá đại học
  15. 国際電話こくさいでんわcuộc gọi quốc tế
  16. 電子レンジでんしれんじlò vi sóng
  17. 石油ストーブせきゆすとーぶlò sưởi dầu
  18. ホットコーヒーほっとこーひーcà phê nóng
  19. バスルームばするーむphòng tắm
  20. 楽がくâm nhạc
  21. 家族制度かぞくせいどchế độ gia đình
  22. 代々だいだいqua nhiều thế hệ
  23. 王室おうしつhoàng gia
  24. 王族おうぞくhoàng tộc
  25. 愛犬あいけんchó cưng
  26. 立ち入りたちいりra vào
  27. 応えるこたえるđáp ứng (kỳ vọng), hưởng ứng
  28. 呼び名よびなcách xưng hô, tên gọi
  29. 車道しゃどうlòng đường
  30. 親密しんみつthân mật
  31. 抱き締めるだきしめるôm chặt
  32. 売れ残るうれのこるbị ế
  33. マリアまりあMaria (Đức Mẹ)
  34. 涼りょうmát mẻ, hơi mát
  35. こだわりchấp niệm, cố chấp, sự chăm chút
  36. アンダーあんだーdưới, thiếu sáng (nhiếp ảnh)
  37. 牙きばngà, răng nanh
  38. ムーンむーんmặt trăng
  39. あさりnghêu
  40. ヘクタールへくたーるhéc-ta
  41. 別格べっかくđẳng cấp riêng, đối xử đặc biệt
  42. ドナーどなーngười hiến tặng
  43. 称号しょうごうdanh hiệu
  44. 打席だせきvị trí đánh bóng, lượt đánh (bóng chày)
  45. 法務ほうむpháp vụ
  46. 古墳こふんmộ cổ
  47. 金網かなあみlưới thép
  48. 国勢調査こくせいちょうさtổng điều tra dân số
  49. 朝ちょうtriều ~ (vương triều)
  50. 色しょく~ màu (như 三色)