Ngày 35

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1701–1750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 女子大学じょしだいがくtrường đại học nữ
  2. キロカロリーきろかろりーkilocalo
  3. 入学金にゅうがくきんphí nhập học
  4. 仕方無いしかたないkhông còn cách nào, vô ích
  5. 新聞記者しんぶんきしゃphóng viên báo
  6. 晩飯ばんめしcơm tối
  7. 湖こhồ (như 琵琶湖, 湖畔)
  8. 国立公園こくりつこうえんvườn quốc gia
  9. ストラップすとらっぷdây đeo
  10. インスタント食品いんすたんとしょくひんthực phẩm ăn liền
  11. 夜やđêm, ban đêm
  12. 彼かđó, kia (như 彼女, 彼方)
  13. 不まじめふまじめkhông nghiêm túc, không chăm chỉ
  14. カップケーキかっぷけーきbánh cupcake
  15. ベッドルームべっどるーむphòng ngủ
  16. おいっ子おいっこcháu trai (con anh chị em)
  17. 御話おはなしcâu chuyện, lời nói (kính ngữ)
  18. 命令形めいれいけいthể mệnh lệnh
  19. コーヒー豆こーひーまめhạt cà phê
  20. 世界記録せかいきろくkỷ lục thế giới
  21. 痛み止めいたみどめthuốc giảm đau
  22. ウインドーショッピングういんどーしょっぴんぐdạo xem hàng
  23. 丁寧語ていねいごthể lịch sự (như です, ます)
  24. 花柄はながらhọa tiết hoa
  25. 成人の日せいじんのひNgày Lễ Trưởng thành (ngày lễ Nhật Bản)
  26. ご挨拶ごあいさつlời chào (lịch sự)
  27. リビングルームりびんぐるーむphòng khách
  28. 疑問文ぎもんぶんcâu nghi vấn
  29. 親子どんぶりおやこどんぶりoyakodon (cơm thịt gà trứng)
  30. 乗り越すのりこすđi quá (ga cần xuống), trèo qua
  31. ポップスぽっぷすnhạc pop, bài hát pop
  32. ベンツべんつMercedes (ô tô), xẻ tà sau (áo vest)
  33. 中休みなかやすみnghỉ giữa giờ
  34. 折り曲げるおりまげるuốn cong, gập lại
  35. 急ぎ足いそぎあしbước nhanh, bước vội vàng
  36. 鮮魚せんぎょcá tươi
  37. 得策とくさくthượng sách
  38. 内職ないしょくviệc làm thêm tại nhà
  39. 氷山ひょうざんtảng băng trôi
  40. 先行きさきゆきtương lai, triển vọng
  41. 法王ほうおうgiáo hoàng
  42. 勝訴しょうそthắng kiện
  43. 消灯しょうとうtắt đèn
  44. 除雪じょせつdọn tuyết
  45. バクテリアばくてりあvi khuẩn
  46. 混浴こんよくtắm chung nam nữ
  47. むやみbừa bãi, liều lĩnh, quá mức
  48. バリューばりゅーgiá trị
  49. ねえnày, nghe này (khi bắt chuyện)
  50. 林りんrừng ~ (như 山林)