Ngày 144

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7151–7200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. からからkhô khốc, ha hả (cười)
  2. 殺害さつがいsự sát hại
  3. 助け合うたすけあうgiúp đỡ lẫn nhau
  4. 横長よこながdài theo chiều ngang, khổ ngang
  5. ウインクういんくnháy mắt
  6. 薄切りうすぎりthái mỏng, lát mỏng
  7. バイリンガルばいりんがるngười song ngữ
  8. ショールしょーるkhăn choàng
  9. 手腕しゅわんtài cán, năng lực
  10. 不透明ふとうめいđục, không rõ ràng
  11. 嘆きなげきsự than vãn, tiếng thở dài
  12. 散布さんぷphun rải
  13. 罰則ばっそくđiều khoản xử phạt
  14. 川柳せんりゅうthơ senryu (thơ ngắn trào phúng)
  15. 試行錯誤しこうさくごthử và sai
  16. 下級かきゅうcấp thấp
  17. 駆け引きかけひきmặc cả, đấu trí
  18. 簿記ぼきghi sổ kế toán
  19. 木星もくせいsao Mộc
  20. 収縮しゅうしゅくsự co rút
  21. 君臨くんりんthống trị
  22. 下手くそへたくそvụng về hết sức, dở tệ (tiếng lóng)
  23. 評ひょうlời bình, đánh giá
  24. 家財かざいđồ đạc trong nhà, gia sản
  25. ダイナマイトだいなまいとthuốc nổ dynamit
  26. 目の当たりまのあたりtrước mắt, tận mắt
  27. 気合いきあいkhí thế, tiếng hô
  28. 引き締まるひきしまる(cơ thể) săn chắc lại, (tinh thần) căng lên
  29. 恋文こいぶみthư tình
  30. まんえんlan tràn
  31. 蒸れるむれるchín đều (cơm), ngột ngạt, ra mồ hôi (vì bí)
  32. 集配しゅうはいthu gom và phát
  33. かんかんgiận dữ, chói chang (nắng)
  34. 山並みやまなみdãy núi
  35. ぴたっとdính sát, dừng phắt
  36. 寝癖ねぐせtóc rối sau khi ngủ dậy, tật khi ngủ
  37. ヒューマニズムひゅーまにずむchủ nghĩa nhân văn
  38. 生い茂るおいしげるum tùm, mọc rậm rạp
  39. 掛け替えかけがえvật thay thế (như かけがえのない)
  40. 脱げるぬげるtuột ra (giày, quần áo)
  41. 振り分けるふりわけるchia ra, phân bổ
  42. 高ぶるたかぶるphấn khích, kiêu căng
  43. 切り上げるきりあげるkết thúc, làm tròn lên, nâng giá trị (tiền tệ)
  44. 忘却ぼうきゃくlãng quên
  45. 野次やじla ó
  46. ベレーべれーmũ nồi
  47. こすlọc (漉す)
  48. 華奢かしゃxa hoa, lộng lẫy
  49. さらすphơi ra (trước nguy hiểm, trước mắt), tẩy trắng
  50. 領りょうthuộc ~ (như フランス領)