Ngày 143

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7101–7150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. おわんbát, chén (đựng canh, cơm)
  2. 殺しころしgiết người
  3. カウンセラーかうんせらーchuyên viên tư vấn
  4. コミュニティーこみゅにてぃーcộng đồng
  5. アドベンチャーあどべんちゃーphiêu lưu, mạo hiểm
  6. コーディネートこーでぃねーとphối đồ
  7. プッシュぷっしゅđẩy, hậu thuẫn
  8. 低めひくめhơi thấp
  9. 不親切ふしんせつthiếu thân thiện
  10. 酒税しゅぜいthuế rượu
  11. にこやかtươi cười
  12. 子音しいんphụ âm
  13. ブレーカーぶれーかーcầu dao
  14. ユニホームゆにほーむđồng phục
  15. 伐採ばっさいđốn cây
  16. 点滅てんめつnhấp nháy
  17. 通達つうたつthông báo, chỉ thị (của cơ quan nhà nước)
  18. 自滅じめつtự hủy diệt
  19. 防具ぼうぐđồ bảo hộ
  20. ずるgian lận, trốn việc
  21. スイングすいんぐcú vung (gậy, vợt)
  22. ギャラぎゃらcát-xê
  23. 吸い殻すいがらđầu mẩu thuốc lá
  24. 浄化槽じょうかそうbể tự hoại
  25. 紛れ込むまぎれこむlẫn vào, lẻn vào
  26. 古めかしいふるめかしいcổ kính, mang phong cách xưa
  27. 取りやめるとりやめるngừng, hủy bỏ
  28. 追い返すおいかえすđuổi đi, đuổi về
  29. 終止しゅうしchấm dứt, kết thúc
  30. 行き詰まるいきづまるbế tắc, vấp phải trở ngại
  31. 心配りこころくばりsự quan tâm, sự chu đáo
  32. カムフラージュかむふらーじゅngụy trang
  33. 洋品ようひんđồ Tây (quần áo, phụ kiện)
  34. 重軽傷じゅうけいしょうthương tích nặng nhẹ
  35. コンビナートこんびなーとkhu liên hợp công nghiệp
  36. ほほえましいấm lòng, khiến mỉm cười
  37. 引き入れるひきいれるlôi kéo, kéo vào
  38. 精子せいしtinh trùng
  39. 一貫いっかんnhất quán
  40. 投棄とうきđổ bỏ (rác thải)
  41. 年俸ねんぽうlương năm
  42. 斯かるかかるnhư thế này, như vậy (văn viết)
  43. 家紋かもんgia huy
  44. スピッツすぴっつSpitz (giống chó)
  45. すさまじいkhủng khiếp, ghê gớm, dữ dội
  46. コバルトこばるとcoban
  47. からくりcơ cấu, mánh khóe, búp bê cơ khí
  48. 表皮ひょうひbiểu bì
  49. 倉そうkho ~ (như 穀倉)
  50. アンチあんちchống ~