Ngày 138

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6851–6900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. プリンターぷりんたーmáy in
  2. トランクとらんくva li, cốp xe
  3. 長文ちょうぶんvăn bản dài
  4. クライマックスくらいまっくすcao trào, đỉnh điểm
  5. ノルマのるまchỉ tiêu, định mức
  6. 利き手ききてtay thuận
  7. 見回りみまわりtuần tra, đi một vòng
  8. 突き刺さるつきささるcắm vào, đâm vào
  9. おわびlời xin lỗi, sự tạ lỗi
  10. 送風そうふうthổi gió
  11. 血族けつぞくhuyết tộc, ruột thịt
  12. 残り物のこりものđồ thừa, thức ăn thừa
  13. キャビアきゃびあtrứng cá muối
  14. 口出しくちだしnói xen vào, xía vào
  15. 邦楽ほうがくâm nhạc Nhật Bản (nhạc truyền thống, J-pop)
  16. 図解ずかいminh họa bằng hình
  17. 格段かくだんvượt bậc, đặc biệt
  18. 転用てんようchuyển sang mục đích khác
  19. 度数どすうđộ (rượu, kính)
  20. 受理じゅりthụ lý (hồ sơ)
  21. 筋力きんりょくsức mạnh cơ bắp
  22. 懇談こんだんtrao đổi thân mật
  23. 殺傷さっしょうsát thương
  24. 愛護あいごyêu quý, bảo vệ
  25. 二輪車にりんしゃxe hai bánh
  26. 歌集かしゅうtập bài hát, tập thơ ca
  27. 感知かんちsự nhận biết
  28. 合わさるあわさるhợp lại, chồng lên nhau, hòa làm một
  29. 化粧直しけしょうなおしtrang điểm lại, tân trang (công trình)
  30. 取り仕切るとりしきるđảm đương, quản lý
  31. 締め付けるしめつけるsiết chặt, bóp nghẹt
  32. のっぽngười cao lêu nghêu (thân mật)
  33. しがみ付くしがみつくbám chặt, ôm chặt
  34. 半人前はんにんまえngười non tay (chưa gánh vác được việc), nửa suất
  35. むしゃくしゃbực bội, tức anh ách
  36. 口約束くちやくそくlời hứa miệng
  37. 跳ね返すはねかえすbật lại, đáp trả
  38. ポトフぽとふpot-au-feu (súp thịt kiểu Pháp)
  39. 打ち解けるうちとけるcởi mở, trở nên thân thiết
  40. おけthùng gỗ, xô nước (桶)
  41. 楽天らくてんlạc quan, Rakuten (công ty)
  42. つきvận may (như ツキがない)
  43. パステルぱすてるphấn màu
  44. バッターばったーngười đánh bóng (bóng chày)
  45. 分娩ぶんべんsinh nở
  46. 着火ちゃっかbắt lửa, đánh lửa
  47. 八百長やおちょうdàn xếp tỷ số, sắp đặt trước
  48. ちょろいdễ, dễ như ăn kẹo, lỏng lẻo
  49. 筆ひつthửa (đơn vị đếm đất)
  50. 刀とうkiếm ~ (như 日本刀), dao