Ngày 106

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5251–5300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 生徒会せいとかいhội học sinh
  2. 関東地方かんとうちほうvùng Kanto
  3. 産業革命さんぎょうかくめいcách mạng công nghiệp
  4. 不安感ふあんかんcảm giác bất an
  5. 白い目しろいめánh mắt lạnh lùng, ánh mắt khinh miệt
  6. ハイウエーはいうえーđường cao tốc
  7. 町内会ちょうないかいtổ dân phố, hội tự quản khu phố
  8. おみくじomikuji (quẻ xăm ở đền)
  9. 全般的ぜんぱんてきtổng thể
  10. 一列いちれつmột hàng
  11. くしカツくしかつkushikatsu (xiên chiên)
  12. 付属品ふぞくひんphụ kiện
  13. BGMびーじーえむnhạc nền (BGM)
  14. 世論調査せろんちょうさthăm dò dư luận
  15. 植物性しょくぶつせいgốc thực vật
  16. サーファーさーふぁーngười lướt sóng
  17. 感情移入かんじょういにゅうsự đồng cảm
  18. 調理師ちょうりしđầu bếp
  19. 学習塾がくしゅうじゅくtrung tâm học thêm
  20. しりとりtrò nối chữ
  21. イヤホンいやほんtai nghe
  22. アンバランスあんばらんすmất cân bằng
  23. 前足まえあしchân trước
  24. 多人数たにんずうđông người
  25. ゲレンデげれんでdốc trượt tuyết
  26. スピンすぴんxoáy
  27. 入隊にゅうたいnhập ngũ
  28. クーデターくーでたーđảo chính
  29. 展覧てんらんtriển lãm
  30. 補導ほどうuốn nắn (thanh thiếu niên)
  31. しょせんdù sao thì, rốt cuộc
  32. 流し込むながしこむđổ vào, rót vào
  33. 素肌すはだda trần
  34. 腕立て伏せうでたてふせchống đẩy
  35. いともrất, hết sức
  36. 初夜しょやđêm tân hôn
  37. バリケードばりけーどrào chắn
  38. 手の甲てのこうmu bàn tay
  39. 必ずやかならずやnhất định, chắc chắn
  40. ヒステリックひすてりっくcuồng loạn, dễ cáu
  41. 油揚げあぶらあげđậu phụ rán mỏng
  42. 一期一会いちごいちえcuộc gặp gỡ chỉ có một lần trong đời
  43. ブラウン管ぶらうんかんống tia âm cực
  44. きらめくlấp lánh, tỏa sáng
  45. 堅苦しいかたくるしいcứng nhắc, quá câu nệ hình thức
  46. 難聴なんちょうsuy giảm thính lực, khó bắt sóng
  47. 硫黄いおうlưu huỳnh
  48. 直球ちょっきゅうbóng thẳng (bóng chày)
  49. 武者むしゃchiến binh
  50. 体たい~ thể (như 物体, 文体)