Ngày 105

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5201–5250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. DMでぃーえむDM (thư quảng cáo trực tiếp, tin nhắn riêng)
  2. 映画化えいがかchuyển thể thành phim
  3. 中国地方ちゅうごくちほうvùng Chūgoku (phía tây Honshu)
  4. 電話局でんわきょくtổng đài điện thoại
  5. 抱き抱えるだきかかえるôm chặt, ôm vào lòng
  6. ホットプレートほっとぷれーとbếp nướng điện
  7. CMソングしーえむそんぐbài hát quảng cáo
  8. 進路指導しんろしどうhướng nghiệp
  9. ゴールキックごーるきっくphát bóng lên
  10. 電気スタンドでんきすたんどđèn bàn
  11. 思い浮かぶおもいうかぶhiện lên trong đầu, nghĩ ra
  12. キャンピングカーきゃんぴんぐかーxe cắm trại
  13. ビジネスホテルびじねすほてるkhách sạn doanh nhân
  14. スカイダイビングすかいだいびんぐnhảy dù tự do
  15. オペラハウスおぺらはうすnhà hát opera
  16. 温風おんぷうgió ấm
  17. がみがみcằn nhằn ầm ĩ
  18. 初体験はつたいけんtrải nghiệm đầu tiên
  19. ビニールハウスびにーるはうすnhà kính nilon
  20. 学級委員がっきゅういいんcán bộ lớp, lớp trưởng
  21. 交響曲こうきょうきょくgiao hưởng
  22. 隔たりへだたりkhoảng cách, sự cách biệt, chênh lệch
  23. 原人げんじんngười vượn
  24. 器材きざいtrang thiết bị
  25. 絞り込むしぼりこむthu hẹp (phạm vi), vắt ra
  26. 貸借たいしゃくcho vay và đi vay
  27. 特効薬とっこうやくthuốc đặc trị
  28. 満期まんきmãn hạn
  29. 慰めなぐさめan ủi, niềm an ủi
  30. ピッチぴっちtốc độ, khoảng cách
  31. 溜めためchỗ chứa, hố phân
  32. 福袋ふくぶくろtúi may mắn
  33. ハッカーはっかーtin tặc
  34. ファンデーションふぁんでーしょんkem nền
  35. 塩辛しおからmắm
  36. 呼び込むよびこむgọi vào
  37. 備え付けそなえつけtrang bị sẵn, thiết bị gắn cố định
  38. 難破なんぱđắm tàu
  39. 手相てそうchỉ tay
  40. 一説いっせつmột thuyết
  41. 屈するくっするkhuất phục
  42. 王政おうせいchế độ quân chủ
  43. 雪見ゆきみngắm tuyết
  44. カリウムかりうむkali
  45. ドーピングどーぴんぐdoping
  46. 内角ないかくgóc trong
  47. 戒めるいましめるkhuyên răn, răn dạy, đề phòng
  48. 関脇せきわけsekiwake (cấp bậc thứ ba trong sumo)
  49. 脚きゃく~ chiếc (đếm ghế, bàn)
  50. 鏡きょうkính ~ (như 望遠鏡, 顕微鏡)