Ngày 105
Ngoài JLPT · 50 từ · số 5201–5250
0 / 50
Từ vựng 50
- DMでぃーえむDM (thư quảng cáo trực tiếp, tin nhắn riêng)danh từ
- 映画化えいがかchuyển thể thành phimdanh từ
- 中国地方ちゅうごくちほうvùng Chūgoku (phía tây Honshu)danh từ
- 電話局でんわきょくtổng đài điện thoạidanh từ
- 抱き抱えるだきかかえるôm chặt, ôm vào lòngđộng từ nhóm 2
- ホットプレートほっとぷれーとbếp nướng điệndanh từ
- CMソングしーえむそんぐbài hát quảng cáodanh từ
- 進路指導しんろしどうhướng nghiệpdanh từ
- ゴールキックごーるきっくphát bóng lêndanh từ
- 電気スタンドでんきすたんどđèn bàndanh từ
- 思い浮かぶおもいうかぶhiện lên trong đầu, nghĩ rađộng từ nhóm 1
- キャンピングカーきゃんぴんぐかーxe cắm trạidanh từ
- ビジネスホテルびじねすほてるkhách sạn doanh nhândanh từ
- スカイダイビングすかいだいびんぐnhảy dù tự dodanh từ
- オペラハウスおぺらはうすnhà hát operadanh từ
- 温風おんぷうgió ấmdanh từ
- がみがみcằn nhằn ầm ĩphó từ
- 初体験はつたいけんtrải nghiệm đầu tiêndanh từ
- ビニールハウスびにーるはうすnhà kính nilondanh từ
- 学級委員がっきゅういいんcán bộ lớp, lớp trưởngdanh từ
- 交響曲こうきょうきょくgiao hưởngdanh từ
- 隔たりへだたりkhoảng cách, sự cách biệt, chênh lệchdanh từ
- 原人げんじんngười vượndanh từ
- 器材きざいtrang thiết bịdanh từ
- 絞り込むしぼりこむthu hẹp (phạm vi), vắt rađộng từ nhóm 1
- 貸借たいしゃくcho vay và đi vaydanh từ
- 特効薬とっこうやくthuốc đặc trịdanh từ
- 満期まんきmãn hạndanh từ
- 慰めなぐさめan ủi, niềm an ủidanh từ
- ピッチぴっちtốc độ, khoảng cáchdanh từ
- 溜めためchỗ chứa, hố phândanh từ
- 福袋ふくぶくろtúi may mắndanh từ
- ハッカーはっかーtin tặcdanh từ
- ファンデーションふぁんでーしょんkem nềndanh từ
- 塩辛しおからmắmdanh từ
- 呼び込むよびこむgọi vàođộng từ nhóm 1
- 備え付けそなえつけtrang bị sẵn, thiết bị gắn cố địnhdanh từ
- 難破なんぱđắm tàudanh từ
- 手相てそうchỉ taydanh từ
- 一説いっせつmột thuyếtdanh từ
- 屈するくっするkhuất phụcđộng từ nhóm 3
- 王政おうせいchế độ quân chủdanh từ
- 雪見ゆきみngắm tuyếtdanh từ
- カリウムかりうむkalidanh từ
- ドーピングどーぴんぐdopingdanh từ
- 内角ないかくgóc trongdanh từ
- 戒めるいましめるkhuyên răn, răn dạy, đề phòngđộng từ nhóm 2
- 関脇せきわけsekiwake (cấp bậc thứ ba trong sumo)danh từ
- 脚きゃく~ chiếc (đếm ghế, bàn)hậu tố
- 鏡きょうkính ~ (như 望遠鏡, 顕微鏡)hậu tố