Ngày 107

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5301–5350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 買い方かいかたcách mua, người mua
  2. 時間外じかんがいngoài giờ
  3. 緊急事態きんきゅうじたいtình huống khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp
  4. 世話役せわやくngười tổ chức, người chăm lo
  5. 集合住宅しゅうごうじゅうたくnhà chung cư
  6. 神しんthần (trong từ ghép)
  7. 重ね着かさねぎmặc nhiều lớp
  8. 黒々くろぐろđen nhánh
  9. チームメートちーむめーとđồng đội
  10. 保険証ほけんしょうthẻ bảo hiểm y tế
  11. よけるné, tránh sang bên
  12. 宇宙服うちゅうふくbộ đồ du hành vũ trụ
  13. 医学書いがくしょsách y học
  14. 動物性どうぶつせいnguồn gốc động vật
  15. 出発点しゅっぱつてんđiểm xuất phát
  16. 公共事業こうきょうじぎょうcông trình công cộng
  17. 存在感そんざいかんsự hiện diện
  18. 習わすならわすcho học
  19. 言語学げんごがくngôn ngữ học
  20. 有料道路ゆうりょうどうろđường thu phí
  21. 気けdấu hiệu, hơi hướng, vẻ
  22. スモークすもーくkhói, xông khói
  23. 作り直すつくりなおすlàm lại
  24. 年少ねんしょうnhỏ tuổi
  25. けじめphân định (công và tư), giải quyết dứt điểm
  26. 奥地おくちvùng sâu, vùng hẻo lánh
  27. 見聞けんぶんvốn hiểu biết
  28. 製図せいずvẽ kỹ thuật
  29. 立ち会いたちあいcó mặt chứng kiến, tham dự quan sát
  30. 投石とうせきném đá
  31. かばうche chở, bênh vực, bảo vệ
  32. 祝辞しゅくじlời chúc mừng
  33. 火の玉ひのたまquả cầu lửa, ma trơi
  34. 色覚しきかくthị giác màu sắc
  35. 変わり者かわりものngười kỳ quặc
  36. クリケットくりけっとmôn cricket
  37. 親身しんみtận tình, chu đáo
  38. 知力ちりょくtrí lực
  39. 方便ほうべんphương kế
  40. 赤血球せっけっきゅうhồng cầu
  41. 口説くくどくtán tỉnh, thuyết phục
  42. 後ろめたいうしろめたいchột dạ, áy náy
  43. 干潮かんちょうtriều thấp, nước ròng
  44. 磁力じりょくtừ lực
  45. 襟元えりもとcổ áo, quanh cổ áo
  46. げろbãi nôn, ói mửa (tiếng lóng)
  47. マストますとcột buồm, thứ không thể thiếu
  48. グリップぐりっぷtay cầm
  49. 港こうcảng ~
  50. 物ぶつsản phẩm ~ (như 農産物)