Ngày 2
N5 · 50 từ · số 51–100
0 / 50
Từ vựng 50
- 男おとこđàn ôngdanh từ
- 女おんなphụ nữdanh từ
- 行くいくđiđộng từ nhóm 1
- 見るみるnhìn, xemđộng từ nhóm 2
- 意味いみý nghĩa, nghĩadanh từ
- そこchỗ đóđại từ
- うちnhà, nhà mìnhdanh từ
- 悪いわるいxấutính từ đuôi い
- 写真しゃしんảnhdanh từ
- 会社かいしゃcông tydanh từ
- 頭あたまđầudanh từ
- 子供こどもtrẻ emdanh từ
- いつもluôn luôn, lúc nào cũngphó từ
- 名前なまえtêndanh từ
- 高いたかいcao, đắttính từ đuôi い
- 映画えいがphimdanh từ
- 体からだcơ thểdanh từ
- 駅えきnhà gadanh từ
- とてもrất, lắmphó từ
- 学校がっこうtrường họcdanh từ
- 先生せんせいgiáo viêndanh từ
- 夜よるđêmdanh từ
- 色いろmàu sắcdanh từ
- 友達ともだちbạndanh từ
- 新しいあたらしいmớitính từ đuôi い
- なぜtại saophó từ
- 女の子おんなのこbé gáidanh từ
- 風かぜgiódanh từ
- どのnàoliên thể từ
- 速いはやいnhanhtính từ đuôi い
- 牛乳ぎゅうにゅうsữadanh từ
- 動物どうぶつđộng vậtdanh từ
- 出すだすlấy ra, đưa ra, nộpđộng từ nhóm 1
- 大切たいせつquý giá, quan trọngtính từ đuôi な
- 近いちかいgầntính từ đuôi い
- 番号ばんごうsốdanh từ
- 長いながいdàitính từ đuôi い
- 空そらbầu trờidanh từ
- 答えるこたえるtrả lờiđộng từ nhóm 2
- 砂糖さとうđườngdanh từ
- いらっしゃいませxin mời quý kháchcách nói cố định
- すぐにngay, lập tứcphó từ
- 毎月まいげつmỗi tháng (trang trọng)danh từ
- どのくらいbao nhiêu, bao lâuphó từ
- 他ほかthứ khác, ngoài radanh từ
- 十じゅうmườidanh từ
- 等など~ vân vân, những thứ như ~trợ từ
- 一番いちばんnhấtphó từ
- 一つひとつmộtdanh từ
- はいvâng, dạthán từ