Ngày 15

N5 · 33 từ · số 701–733

0 / 33

Từ vựng 33

  1. 黄色きいろmàu vàng
  2. 冷たいつめたいlạnh, lạnh lùng
  3. 月曜日げつようびthứ hai
  4. 明るいあかるいsáng sủa, vui tươi
  5. テーブルてーぶるbàn
  6. タクシーたくしーtaxi
  7. 多分たぶんcó lẽ
  8. 入るはいるvào
  9. 消えるきえるbiến mất, tắt
  10. 薄いうすいmỏng, nhạt
  11. 帽子ぼうしmũ
  12. 忘れるわすれるquên, bỏ quên (đồ vật)
  13. 今朝けさsáng nay
  14. 返すかえすtrả lại, trả (nợ)
  15. 飛ぶとぶbay
  16. ハンカチはんかちkhăn tay
  17. ストーブすとーぶlò sưởi
  18. スリッパすりっぱdép lê
  19. キログラムきろぐらむkilôgam
  20. テープレコーダーてーぷれこーだーmáy ghi âm, máy cát-xét
  21. 又またlại
  22. ラジオカセットらじおかせっとradio cát-xét, máy cát-xét
  23. ワイシャツわいしゃつáo sơ mi
  24. 夕べゆうべđêm qua (昨夜)
  25. ラジカセらじかせđài cát-xét
  26. フィルムふぃるむphim (chụp ảnh)
  27. レコードれこーどđĩa hát
  28. お酒おさけrượu
  29. 鳥肉とりにくthịt gà, thịt gia cầm
  30. それからvà, sau đó
  31. 方かたcách ~ (như 読み方), vị (kính ngữ)
  32. 中じゅうsuốt ~ (như 一日中), khắp ~ (như 世界中)
  33. それではvậy thì