Ngày 14

N5 · 50 từ · số 651–700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 机つくえbàn học
  2. 金曜日きんようびthứ sáu
  3. さよならtạm biệt
  4. 暗いくらいtối
  5. ギターぎたーđàn ghi-ta
  6. ノートのーとvở
  7. ペットぺっとthú cưng
  8. 近くちかくvùng lân cận, chỗ gần
  9. 嫌いやkhông thích, không muốn
  10. 死ぬしぬchết
  11. 持つもつcó, cầm
  12. 父ちちcha
  13. 色々いろいろđủ loại
  14. 本当ほんとうthật, sự thật
  15. 生まれるうまれるsinh ra
  16. 広いひろいrộng
  17. 背せchiều cao, lưng
  18. 引くひくkéo, lôi, kẻ (đường)
  19. 庭にわsân, vườn
  20. 消すけすtắt, xóa
  21. 奥さんおくさんvợ (người khác), phu nhân
  22. 毎月まいつきmỗi tháng
  23. 夕方ゆうがたchiều tối
  24. コピーするこぴーするsao chép, phô tô
  25. 何のなんのgì, bất kỳ (dùng trong câu phủ định)
  26. エレベーターえれべーたーthang máy
  27. ズボンずぼんquần
  28. ナイフないふdao
  29. バターばたーbơ
  30. ネクタイねくたいcà vạt
  31. フォークふぉーくnĩa
  32. グラムぐらむgam
  33. コップこっぷcốc, ly
  34. スプーンすぷーんthìa, muỗng
  35. 伯母さんおばさんcô, dì, thím
  36. セーターせーたーáo len
  37. キロメートルきろめーとるki-lô-mét
  38. 家庭かていgia đình
  39. 締めるしめるthắt, siết chặt
  40. 万年筆まんねんひつbút máy
  41. 花瓶かびんbình hoa
  42. 八百屋やおやcửa hàng rau
  43. 背広せびろcom lê
  44. 差すさすchiếu vào (ánh sáng), che (ô)
  45. 字引じびきtừ điển
  46. そうしてvà rồi, bằng cách đó
  47. 九つここのつchín
  48. ではvậy thì
  49. さあnào, để xem
  50. ぐらいkhoảng ~, chừng ~