Ngày 1

N4 · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 韓国かんこくHàn Quốc
  2. 日ひngày, mặt trời
  3. 月つきmặt trăng, tháng
  4. これからtừ bây giờ, sau này
  5. 事ことviệc, điều
  6. 思うおもうnghĩ, cho rằng
  7. 世界せかいthế giới
  8. 僕ぼくtôi (nam giới tự xưng)
  9. くれるcho (tôi)
  10. 子こđứa trẻ, con cái
  11. 間あいだgiữa, trong lúc
  12. 女性じょせいphụ nữ
  13. 最近さいきんgần đây, dạo này
  14. 心こころtâm hồn
  15. 彼かれanh ấy, người đó
  16. 最後さいごcuối cùng, phần cuối
  17. 場所ばしょnơi, chỗ
  18. 点てんchấm, điểm
  19. 社会しゃかいxã hội
  20. 彼女かのじょcô ấy, bạn gái
  21. 漫画まんがtruyện tranh
  22. 簡単かんたんđơn giản, dễ
  23. 気持ちきもちtâm trạng, cảm giác, cảm xúc
  24. 生活せいかつcuộc sống
  25. 娘むすめcon gái
  26. 音おとâm thanh
  27. こうnhư thế này
  28. 紹介しょうかいgiới thiệu
  29. 男性だんせいnam giới, đàn ông
  30. 注意ちゅういchú ý, cẩn thận
  31. やっぱりquả nhiên, rốt cuộc
  32. 見えるみえるnhìn thấy được, trông có vẻ
  33. 米こめgạo
  34. イギリスいぎりすnước Anh
  35. 昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa
  36. パソコンぱそこんmáy tính cá nhân
  37. 知らせるしらせるthông báo
  38. 学費がくひhọc phí
  39. フランス語ふらんすごtiếng Pháp
  40. ステーキすてーきbít tết
  41. 匂いにおいmùi, hương thơm
  42. 虫むしsâu bọ
  43. 決してけっしてtuyệt đối (dùng trong câu phủ định)
  44. 複雑ふくざつphức tạp
  45. 招待しょうたいlời mời
  46. 手袋てぶくろgăng tay
  47. 課長かちょうtrưởng phòng
  48. 慣れるなれるquen, dạn người (động vật)
  49. ああôi
  50. ちゃん~chan (cách gọi thân mật)