Ngày 13

N5 · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 歌ううたうhát
  2. 青いあおいxanh dương, xanh
  3. 土曜日どようびthứ bảy
  4. テレビてれびtivi
  5. あっちphía kia
  6. 風邪かぜcảm lạnh
  7. 遊ぶあそぶchơi
  8. 教えるおしえるdạy, chỉ cho
  9. ポストぽすとhòm thư
  10. タバコたばこthuốc lá
  11. 質問しつもんcâu hỏi
  12. 強いつよいmạnh, mạnh mẽ
  13. 大きなおおきなto, to lớn
  14. 病院びょういんbệnh viện
  15. 見せるみせるcho xem, cho thấy
  16. 時々ときどきthỉnh thoảng
  17. 図書館としょかんthư viện
  18. 散歩さんぽđi dạo
  19. 開くあくmở ra
  20. 立つたつđứng, đứng dậy
  21. 毎週まいしゅうmỗi tuần
  22. 洗濯せんたくgiặt giũ
  23. 池いけao
  24. コートこーとáo khoác
  25. マッチまっちdiêm, trận đấu
  26. ペンぺんbút
  27. テープてーぷbăng dính, băng cát-xét
  28. シャワーしゃわーvòi sen
  29. スカートすかーとchân váy
  30. 箱はこhộp, thùng
  31. 真っ直ぐまっすぐthẳng, ngay, thẳng thắn
  32. 段々だんだんdần dần
  33. 並べるならべるbày ra, xếp cạnh nhau
  34. 丈夫じょうぶbền chắc, khỏe mạnh
  35. 張るはるdán (giấy), căng (dây, lều), vươn ra
  36. 曲がるまがるcong, rẽ
  37. 不味いまずいkhông ngon, không ổn
  38. 鳴くなくkêu, hót
  39. 茶碗ちゃわんbát cơm, chén trà
  40. 無くすなくすđánh mất, loại bỏ
  41. 灰皿はいざらgạt tàn
  42. 習うならうhọc, luyện tập
  43. 勤めるつとめるlàm việc (ở công ty), đi làm
  44. 掛けるかけるtreo, gọi (điện thoại), đeo (kính)
  45. 十一月じゅういちがつtháng mười một
  46. 二十歳はたちhai mươi tuổi
  47. 一日ついたちngày 1, mùng một
  48. 屋やtiệm ~, cửa hàng ~ (như パン屋)
  49. 九日ここのかchín ngày, ngày 9
  50. 人にん~ người