Ngày 12

N5 · 50 từ · số 551–600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 階段かいだんcầu thang
  2. 切るきるcắt, cắt đứt
  3. 椅子いすghế
  4. 有るあるcó, ở (đồ vật, cây cối)
  5. お父さんおとうさんcha, bố
  6. 来週らいしゅうtuần sau
  7. 今月こんげつtháng này
  8. 日曜日にちようびchủ nhật
  9. 何処どこđâu
  10. コンビニこんびにcửa hàng tiện lợi
  11. お祖父さんおじいさんông
  12. お祖母さんおばあさんbà
  13. 叔父さんおじさんchú, cậu (em trai của bố mẹ)
  14. 良くよくtốt, thường xuyên
  15. 花はなhoa
  16. 使うつかうdùng
  17. 夏なつmùa hè
  18. 手紙てがみthư
  19. 財布さいふví
  20. 置くおくđặt, để
  21. 地図ちずbản đồ
  22. 乗るのるđi (xe), cưỡi
  23. 短いみじかいngắn
  24. 上げるあげるnâng lên, nhấc lên
  25. 走るはしるchạy
  26. 下手へたvụng về, kém
  27. プールぷーるbể bơi
  28. メートルめーとるmét
  29. ポケットぽけっとtúi (áo, quần)
  30. レストランれすとらんnhà hàng
  31. 村むらlàng
  32. 渡すわたすđưa, trao
  33. 着くつくđến nơi, tới
  34. 掛かるかかるtreo, tốn (thời gian, tiền)
  35. 交差点こうさてんngã tư
  36. 如何いかがnhư thế nào, ra sao (kính ngữ)
  37. 大嫌いだいきらいrất ghét
  38. 咲くさくnở (hoa)
  39. 廊下ろうかhành lang
  40. 吹くふくthổi
  41. 封筒ふうとうphong bì
  42. 上着うわぎáo khoác, áo
  43. 丸いまるいtròn
  44. スーパーすーぱーsiêu thị
  45. 九月くがつtháng 9
  46. 六月ろくがつtháng sáu
  47. 六つむっつsáu, sáu cái
  48. 七月しちがつtháng 7
  49. 十月じゅうがつtháng 10
  50. 十二月じゅうにがつtháng 12