Ngày 9
N4 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 帰国きこくvề nướcdanh từ
- 立てるたてるdựngđộng từ nhóm 2
- 祖母そぼbà (nội, ngoại)danh từ
- 貰うもらうnhậnđộng từ nhóm 1
- 音読みおんよみcách đọc theo âm Hándanh từ
- テニスてにすquần vợtdanh từ
- すいかdưa hấudanh từ
- 再来週さらいしゅうtuần sau nữadanh từ
- トーストとーすとbánh mì nướngdanh từ
- ココアここあca caodanh từ
- キムチきむちkim chidanh từ
- 失敗しっぱいthất bại, sai lầmdanh từ
- しっかりchặt chẽ, kỹ lưỡng, đàng hoàngphó từ
- 原因げんいんnguyên nhândanh từ
- きっとchắc chắnphó từ
- 試合しあいtrận đấudanh từ
- 準備じゅんびchuẩn bịdanh từ
- 科学かがくkhoa họcdanh từ
- 用意よういchuẩn bịdanh từ
- 島しまđảodanh từ
- 裏うらphía sau, mặt saudanh từ
- 予約よやくđặt trướcdanh từ
- 必ずかならずnhất địnhphó từ
- 卒業そつぎょうtốt nghiệpdanh từ
- 周りまわりxung quanh, vùng lân cận, chu vidanh từ
- 途中とちゅうtrên đường, giữa chừngdanh từ
- 続けるつづけるtiếp tụcđộng từ nhóm 2
- おもちゃđồ chơidanh từ
- 止めるやめるtừ bỏ, ngừngđộng từ nhóm 2
- 習慣しゅうかんthói quendanh từ
- 指輪ゆびわnhẫndanh từ
- ばあちゃんbà (cách gọi thân mật)danh từ
- 細かいこまかいnhỏ, tỉ mỉ, chi tiếttính từ đuôi い
- 尋ねるたずねるhỏiđộng từ nhóm 2
- 盗むぬすむăn trộmđộng từ nhóm 1
- 寄るよるghé qua, đến gầnđộng từ nhóm 1
- 急ぐいそぐvội vàngđộng từ nhóm 1
- 手伝うてつだうgiúp đỡ, phụ giúpđộng từ nhóm 1
- 足りるたりるđủđộng từ nhóm 2
- 折るおるgấp, bẻ, làm gãyđộng từ nhóm 1
- 褒めるほめるkhenđộng từ nhóm 2
- ご馳走ごちそうbữa ăn thịnh soạn, món ngon, chiêu đãidanh từ
- 割れるわれるvỡ, nứtđộng từ nhóm 2
- 引っ越すひっこすchuyển nhàđộng từ nhóm 1
- 代わりかわりsự thay thế, thay vìdanh từ
- やはりquả nhiên, rốt cuộcphó từ
- なるべくcố gắng, hết mức có thểphó từ
- 随分ずいぶんđáng kể, khá, rấtphó từ
- 足そく~ đôi (giày, tất)hậu tố
- 歌かbài hát ~hậu tố