Ngày 8

N4 · 50 từ · số 351–400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 父さんとうさんcha, bố
  2. 校長こうちょうhiệu trưởng
  3. 奥様おくさまphu nhân (kính ngữ), quý bà
  4. 頑張るがんばるcố gắng, cố lên, gắng sức hơn
  5. 一生懸命いっしょうけんめいchăm chỉ, hết sức mình
  6. 祖父そふông (nội, ngoại)
  7. とうもろこしngô, bắp
  8. コンサートこんさーとbuổi hòa nhạc
  9. もうすぐsắp
  10. ハンバーガーはんばーがーbánh hamburger
  11. サンドイッチさんどいっちbánh sandwich
  12. 特別とくべつđặc biệt
  13. 光ひかりánh sáng
  14. 番組ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh)
  15. 教育きょういくgiáo dục
  16. 経済けいざいkinh tế
  17. 文化ぶんかvăn hóa
  18. 専門せんもんchuyên môn
  19. 嘘うそlời nói dối
  20. まずtrước tiên, trước hết
  21. 興味きょうみhứng thú
  22. 経験けいけんkinh nghiệm
  23. 運転うんてんlái xe, vận hành (máy móc)
  24. 行うおこなうthực hiện, tiến hành
  25. 星ほしsao
  26. 訳わけlý do, sự tình, ý nghĩa
  27. 変へんlạ, kỳ quặc
  28. 湯ゆnước nóng
  29. 故障こしょうhỏng hóc
  30. 湖みずうみhồ
  31. すっかりhoàn toàn, hết cả
  32. 殆どほとんどgần như, hầu hết
  33. 出席しゅっせきcó mặt, tham dự
  34. 踊りおどりđiệu nhảy, điệu múa
  35. 片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp
  36. 下さるくださるcho (kính ngữ)
  37. 出来るだけできるだけhết mức có thể, nếu có thể
  38. 亡くなるなくなるqua đời, chết
  39. 太るふとるtăng cân, mập lên
  40. 折れるおれるgãy, bị cong, bị gấp
  41. 泊まるとまるnghỉ lại, lưu trú
  42. 忘れ物わすれものđồ bỏ quên, đồ thất lạc
  43. 見物けんぶつtham quan, xem
  44. 復習ふくしゅうôn tập
  45. 堅いかたいcứng, kiên cố
  46. 法律ほうりつpháp luật
  47. 機会きかいcơ hội
  48. 糸いとchỉ
  49. 家かnhà ~ (như 小説家)
  50. 日じつngày ~ (như 休日)