Ngày 10

N4 · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ケーキけーきbánh kem
  2. 決まるきまるđược ấn định, được quyết định
  3. タイプたいぷkiểu, loại
  4. 焼肉やきにくyakiniku, thịt nướng
  5. 役に立つやくにたつgiúp ích, có ích
  6. 正月しょうがつtháng Giêng, dịp năm mới
  7. 卓球たっきゅうbóng bàn
  8. 夕食ゆうしょくbữa tối
  9. 本屋ほんやhiệu sách
  10. 何度なんどmấy lần, bao nhiêu độ
  11. この頃このごろdạo này, gần đây
  12. 再来月さらいげつtháng sau nữa
  13. アフリカあふりかchâu Phi
  14. 非常にひじょうにrất, vô cùng
  15. スーツケースすーつけーすva li
  16. バスケットボールばすけっとぼーるbóng rổ
  17. エスカレーターえすかれーたーthang cuốn
  18. 歯ブラシはぶらしbàn chải đánh răng
  19. バレーボールばれーぼーるbóng chuyền
  20. パイナップルぱいなっぷるdứa
  21. 石いしđá
  22. 森もりrừng
  23. 国際こくさいquốc tế
  24. 仕方しかたcách làm, cách thức
  25. 会議かいぎcuộc họp
  26. 反対はんたいngược lại, phản đối
  27. 意見いけんý kiến
  28. 凄いすごいtuyệt vời, ghê gớm
  29. 美しいうつくしいđẹp
  30. 事務所じむしょvăn phòng
  31. 工業こうぎょうcông nghiệp
  32. 集めるあつめるthu thập, tập hợp
  33. 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
  34. 海岸かいがんbờ biển
  35. 負けるまけるthua, bị đánh bại
  36. 輸出ゆしゅつxuất khẩu
  37. 喜ぶよろこぶvui mừng, vui sướng
  38. 昼間ひるまban ngày, vào ban ngày
  39. 乾くかわくkhô, khô ráo
  40. 仰るおっしゃるnói (kính ngữ)
  41. 寝坊ねぼうngủ dậy muộn
  42. 品物しなものđồ vật, hàng hóa
  43. 乗り換えるのりかえるđổi tàu xe, chuyển tuyến
  44. 公務員こうむいんcông chức
  45. 貿易ぼうえきthương mại (quốc tế)
  46. 育てるそだてるnuôi dưỡng
  47. 講義こうぎbài giảng
  48. 枝えだcành cây
  49. 女じょ~ nữ
  50. にくいkhó ~