Ngày 2

N4 · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 今夜こんやtối nay
  2. 挨拶あいさつchào hỏi
  3. 線せんđường kẻ
  4. 警察けいさつcảnh sát
  5. 考えるかんがえるsuy nghĩ, suy tính
  6. 楽しみたのしみniềm vui, thú vui, sự mong đợi
  7. 怖いこわいđáng sợ, sợ
  8. 全然ぜんぜんhoàn toàn, tuyệt nhiên (dùng trong câu phủ định)
  9. 事故じこtai nạn
  10. 心配しんぱいlo lắng, lo âu
  11. 残念ざんねんđáng tiếc, tiếc nuối
  12. 終わりおわりkết thúc, cuối cùng
  13. 彼らかれらhọ
  14. 運動うんどうvận động
  15. 妻つまvợ
  16. もしnếu, nhỡ
  17. 答えこたえđáp án, câu trả lời
  18. 高校こうこうtrường cấp ba
  19. 味あじvị
  20. 気分きぶんtâm trạng
  21. 嬉しいうれしいvui, vui mừng
  22. 安心あんしんyên tâm
  23. 危険きけんnguy hiểm
  24. そんなにđến thế, lắm (dùng trong câu phủ định)
  25. 今度こんどlần này, lần sau
  26. 親おやcha mẹ
  27. 素晴らしいすばらしいxuất sắc, tuyệt vời
  28. 火ひlửa
  29. 息子むすこcon trai
  30. 船ふねtàu, thuyền
  31. 食事しょくじbữa ăn
  32. 苦いにがいđắng, cay đắng
  33. 伯父おじbác trai (anh của bố hoặc mẹ)
  34. アジアあじあchâu Á
  35. バイクばいくxe máy
  36. 増えるふえるtăng lên, nhiều lên
  37. 喧嘩けんかđánh nhau, cãi nhau
  38. 坂さかdốc
  39. 季節きせつmùa
  40. 規則きそくquy tắc
  41. 戻るもどるtrở về, quay lại
  42. 下げるさげるhạ xuống, giảm
  43. ソフトそふとmềm mại
  44. 文法ぶんぽうngữ pháp
  45. 都とđô (như 東京都), thủ đô
  46. 拝見はいけんxem (khiêm nhường)
  47. 着物きものáo kimono, quần áo
  48. 浅いあさいnông
  49. 君くんcậu ~ (cách gọi thân mật)
  50. うんừ, ờ