Ngày 13
N4 · 50 từ · số 601–650
0 / 50
Từ vựng 50
- さけcá hồi (鮭)danh từ
- お見舞いおみまいthăm bệnh, thăm hỏidanh từ
- お客さんおきゃくさんkhách, khách hàngdanh từ
- 水すいthứ tư (viết tắt)danh từ
- 腕時計うでどけいđồng hồ đeo taydanh từ
- プレゼントぷれぜんとquàdanh từ
- テキストてきすとsách giáo khoa, giáo trình, văn bảndanh từ
- トマトとまとcà chuadanh từ
- サラダさらだsa látdanh từ
- スパゲッティすぱげってぃmì Ýdanh từ
- クラスメートくらすめーとbạn cùng lớpdanh từ
- たまねぎhành tâydanh từ
- キャッシュカードきゃっしゅかーどthẻ ATMdanh từ
- ジャガ芋じゃがいもkhoai tâydanh từ
- ウーロン茶うーろんちゃtrà ô longdanh từ
- 工場こうじょうnhà máydanh từ
- やっとkhó khăn lắm mới, cuối cùngphó từ
- 葉はládanh từ
- 血ちmáudanh từ
- 空気くうきkhông khí, bầu không khídanh từ
- 是非ぜひnhất định, xin hãy, phải tráiphó từ
- 将来しょうらいtương laidanh từ
- 踊るおどるnhảy múađộng từ nhóm 1
- 梨なしlêdanh từ
- 景色けしきphong cảnhdanh từ
- 回るまわるquay, đi vòng quanhđộng từ nhóm 1
- 味噌みそmiso, tương đậu nành Nhậtdanh từ
- 直すなおすsửa chữa, chỉnh sửađộng từ nhóm 1
- 贈り物おくりものquà tặngdanh từ
- 運ぶはこぶmang, vận chuyểnđộng từ nhóm 1
- 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệtdanh từ
- 大抵たいていthường thì, phần lớnphó từ
- 沸かすわかすđun sôiđộng từ nhóm 1
- 差し上げるさしあげるbiếu (khiêm nhường)động từ nhóm 2
- 訓読みくんよみâm kun (cách đọc thuần Nhật)danh từ
- レポートれぽーとbài báo cáodanh từ
- 見付けるみつけるtìm ra, phát hiệnđộng từ nhóm 2
- 召し上がるめしあがるăn, uống (kính ngữ)động từ nhóm 1
- アルコールあるこーるcồn, rượudanh từ
- 成る程なるほどra là vậy, quả thậtphó từ
- 気きtâm trí, tâm trạng, tinh thầndanh từ
- 翻訳ほんやくdịch thuậtdanh từ
- 塗るぬるbôi, sơnđộng từ nhóm 1
- 郊外こうがいngoại ôdanh từ
- すりkẻ móc túidanh từ
- 盛んさかんhưng thịnh, sôi nổitính từ đuôi な
- 揺れるゆれるrung lắc, đung đưađộng từ nhóm 2
- 騒ぐさわぐlàm ồn, gây náo loạnđộng từ nhóm 1
- 代だいtiền ~, phí ~, độ tuổi ~ (như 20代)hậu tố
- けれどnhưngliên từ