Ngày 13

N4 · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. さけcá hồi (鮭)
  2. お見舞いおみまいthăm bệnh, thăm hỏi
  3. お客さんおきゃくさんkhách, khách hàng
  4. 水すいthứ tư (viết tắt)
  5. 腕時計うでどけいđồng hồ đeo tay
  6. プレゼントぷれぜんとquà
  7. テキストてきすとsách giáo khoa, giáo trình, văn bản
  8. トマトとまとcà chua
  9. サラダさらだsa lát
  10. スパゲッティすぱげってぃmì Ý
  11. クラスメートくらすめーとbạn cùng lớp
  12. たまねぎhành tây
  13. キャッシュカードきゃっしゅかーどthẻ ATM
  14. ジャガ芋じゃがいもkhoai tây
  15. ウーロン茶うーろんちゃtrà ô long
  16. 工場こうじょうnhà máy
  17. やっとkhó khăn lắm mới, cuối cùng
  18. 葉はlá
  19. 血ちmáu
  20. 空気くうきkhông khí, bầu không khí
  21. 是非ぜひnhất định, xin hãy, phải trái
  22. 将来しょうらいtương lai
  23. 踊るおどるnhảy múa
  24. 梨なしlê
  25. 景色けしきphong cảnh
  26. 回るまわるquay, đi vòng quanh
  27. 味噌みそmiso, tương đậu nành Nhật
  28. 直すなおすsửa chữa, chỉnh sửa
  29. 贈り物おくりものquà tặng
  30. 運ぶはこぶmang, vận chuyển
  31. 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
  32. 大抵たいていthường thì, phần lớn
  33. 沸かすわかすđun sôi
  34. 差し上げるさしあげるbiếu (khiêm nhường)
  35. 訓読みくんよみâm kun (cách đọc thuần Nhật)
  36. レポートれぽーとbài báo cáo
  37. 見付けるみつけるtìm ra, phát hiện
  38. 召し上がるめしあがるăn, uống (kính ngữ)
  39. アルコールあるこーるcồn, rượu
  40. 成る程なるほどra là vậy, quả thật
  41. 気きtâm trí, tâm trạng, tinh thần
  42. 翻訳ほんやくdịch thuật
  43. 塗るぬるbôi, sơn
  44. 郊外こうがいngoại ô
  45. すりkẻ móc túi
  46. 盛んさかんhưng thịnh, sôi nổi
  47. 揺れるゆれるrung lắc, đung đưa
  48. 騒ぐさわぐlàm ồn, gây náo loạn
  49. 代だいtiền ~, phí ~, độ tuổi ~ (như 20代)
  50. けれどnhưng