Ngày 12

N4 · 50 từ · số 551–600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ドルどるđô la
  2. ごみrác
  3. 遅れるおくれるmuộn, chậm trễ
  4. ロシア語ろしあごtiếng Nga
  5. 月げつthứ Hai
  6. おつりtiền thừa
  7. お祭りおまつりlễ hội, matsuri
  8. 木もくthứ năm
  9. 御主人ごしゅじんchồng (của người khác, kính ngữ)
  10. Tシャツてぃーしゃつáo phông
  11. 火かthứ Ba (viết tắt)
  12. シャーペンしゃーぺんbút chì kim
  13. 何個なんこmấy cái
  14. チョコレートちょこれーとsô-cô-la
  15. アルバイトあるばいとviệc làm thêm
  16. ショッピングしょっぴんぐmua sắm
  17. ライオンらいおんsư tử
  18. ファックスふぁっくすfax
  19. トイレットペーパーといれっとぺーぱーgiấy vệ sinh, giấy cuộn
  20. グレープフルーツぐれーぷふるーつbưởi chùm
  21. ハイヒールはいひーるgiày cao gót
  22. 続くつづくtiếp tục, nối tiếp
  23. 急きゅうgấp, đột ngột
  24. 字じchữ, nét chữ
  25. 付くつくdính, kèm theo
  26. 怒るおこるnổi giận, mắng
  27. 打つうつđánh, đập
  28. 棚たなkệ
  29. 西洋せいようphương Tây
  30. 世話せわchăm sóc, trông nom, mang ơn
  31. 熱心ねっしんnhiệt tình
  32. 植えるうえるtrồng
  33. ばあさんbà, bà cụ
  34. 沸くわくsôi, (bầu không khí) sôi động
  35. 申すもうすnói (khiêm nhường)
  36. 講堂こうどうhội trường
  37. 叱るしかるla mắng
  38. 暮れるくれるtrời tối, (năm) sắp hết
  39. 似るにるgiống, tương tự
  40. 写すうつすchép lại, chụp (ảnh)
  41. 押し入れおしいれtủ âm tường (kiểu Nhật)
  42. 参るまいるđi/đến (khiêm nhường), kiệt sức
  43. ベルべるchuông, chuông cửa
  44. お土産おみやげđồ lưu niệm, quà (du lịch)
  45. 産業さんぎょうngành công nghiệp
  46. 筈はずchắc chắn sẽ ~, chắc là ~ (dự đoán đương nhiên)
  47. 旅館りょかんnhà trọ, ryokan
  48. ううんkhông (thân mật)
  49. 一度いちどmột lần
  50. 又はまたはhoặc, hay