Ngày 8

N3 · 50 từ · số 351–400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 金曜きんようthứ Sáu
  2. 土曜どようthứ bảy
  3. 教科書きょうかしょsách giáo khoa
  4. 月曜げつようthứ Hai
  5. 髪の毛かみのけtóc
  6. ゲームげーむtrò chơi
  7. 留学りゅうがくdu học
  8. 会員かいいんhội viên
  9. 始まりはじまりsự bắt đầu, khởi nguồn
  10. 便びんchuyến (máy bay, tàu thủy)
  11. 父親ちちおやcha, phụ thân
  12. 調子ちょうしtình trạng, thể trạng, giọng điệu
  13. 道路どうろđường sá
  14. 皆様みなさまquý vị (trang trọng)
  15. 計算けいさんtính toán
  16. 最低さいていthấp nhất, tồi tệ nhất
  17. 前回ぜんかいlần trước
  18. 現れあらわれbiểu hiện, bộc lộ
  19. 首相しゅしょうthủ tướng
  20. 暮らしくらしcuộc sống, sinh kế
  21. 出身しゅっしんxuất thân
  22. 歓迎かんげいchào đón
  23. まだまだcòn, vẫn còn
  24. 世紀せいきthế kỷ
  25. 不足ふそくthiếu hụt
  26. 祭りまつりlễ hội
  27. 後半こうはんnửa sau
  28. 住民じゅうみんcư dân
  29. 郵便番号ゆうびんばんごうmã bưu chính
  30. 運転免許証うんてんめんきょしょうbằng lái xe
  31. 半ズボンはんずぼんquần short
  32. 放送局ほうそうきょくđài phát thanh truyền hình
  33. 招待状しょうたいじょうthiệp mời
  34. カルチャーショックかるちゃーしょっくsốc văn hóa
  35. 入学式にゅうがくしきlễ nhập học
  36. 含嗽うがいsúc họng, súc miệng
  37. 訳やくbản dịch
  38. 成人式せいじんしきlễ trưởng thành
  39. トランプとらんぷbài tây, trò chơi bài
  40. グラスぐらすly thủy tinh
  41. チキンちきんthịt gà, kẻ nhát gan
  42. トンネルとんねるđường hầm
  43. 現状げんじょうhiện trạng, tình hình hiện nay
  44. セットせっとbộ
  45. 籠かごgiỏ, rổ
  46. 偉大いだいvĩ đại
  47. 休暇きゅうかkỳ nghỉ
  48. いやkhông (thân mật)
  49. 通りとおりđường phố, đúng như ~
  50. まあôi (ngạc nhiên), thôi thì