Ngày 9

N3 · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. カードかーどthẻ
  2. 皿さらđĩa
  3. できればnếu được, nếu có thể
  4. 最悪さいあくtồi tệ nhất
  5. 実みquả
  6. 肌はだda, làn da
  7. 高速こうそくcao tốc, đường cao tốc
  8. あんまりlắm (dùng trong câu phủ định), quá (khẩu ngữ)
  9. 図ずhình vẽ, sơ đồ
  10. 許可きょかcho phép
  11. 医師いしbác sĩ
  12. 男女だんじょnam nữ
  13. 宗教しゅうきょうtôn giáo
  14. 地下ちかdưới lòng đất, tầng hầm
  15. 記者きしゃphóng viên
  16. たったchỉ, vỏn vẹn
  17. 痛みいたみnỗi đau, cơn đau
  18. 正確せいかくchính xác
  19. 銀ぎんbạc
  20. 笑顔えがおkhuôn mặt tươi cười, nụ cười
  21. 住宅じゅうたくnhà ở
  22. 手術しゅじゅつphẫu thuật
  23. 警察署けいさつしょđồn cảnh sát
  24. これまでcho đến nay
  25. 今までいままでcho đến nay, từ trước đến giờ
  26. 大部分だいぶぶんphần lớn
  27. 後のちsau đó, sau này (trang trọng)
  28. 自動販売機じどうはんばいきmáy bán hàng tự động
  29. 郵便物ゆうびんぶつbưu phẩm
  30. 指定席していせきghế đặt trước
  31. よるとtheo ~, dựa theo ~
  32. とんでもないvô lý, không đời nào
  33. 消防士しょうぼうしlính cứu hỏa
  34. 宇宙人うちゅうじんngười ngoài hành tinh
  35. 化粧品けしょうひんmỹ phẩm
  36. いけないkhông được, xấu, không ổn
  37. チェックアウトちぇっくあうとtrả phòng
  38. 新年しんねんnăm mới
  39. ビーチびーちbãi biển, bãi tắm
  40. オーナーおーなーchủ, chủ sở hữu
  41. 勤めつとめcông việc, chức trách, nghĩa vụ
  42. やがてmột lúc sau, chẳng bao lâu nữa
  43. 紐ひもdây
  44. 一種いっしゅmột loại
  45. 後者こうしゃvế sau
  46. 煙けむりkhói
  47. さっぱりsảng khoái, thanh đạm, hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)
  48. 全ぜんtoàn ~
  49. 式しきbuổi lễ, kiểu ~
  50. 長ちょうtrưởng ~