Ngày 6

N3 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 日曜にちようChủ nhật
  2. 氷こおりnước đá
  3. 辺りあたりgần đó, vùng lân cận
  4. 弁当べんとうcơm hộp
  5. 直接ちょくせつtrực tiếp
  6. 観光かんこうtham quan
  7. 級きゅうcấp, hạng
  8. 種類しゅるいchủng loại
  9. 州しゅうbang, châu lục
  10. 年齢ねんれいtuổi tác
  11. 不安ふあんbất an
  12. 土つちđất
  13. 秘密ひみつbí mật
  14. 広告こうこくquảng cáo
  15. 迎えむかえviệc đón, người đi đón
  16. 胸むねngực
  17. 画面がめんmàn hình
  18. 都市としthành phố
  19. 定期ていきđịnh kỳ, vé tháng
  20. ゆっくりchậm rãi, thong thả
  21. 市場しじょうthị trường
  22. 禁止きんしcấm
  23. 機械きかいmáy móc
  24. 無しなしkhông có
  25. 友ともbạn, bạn bè
  26. 努力どりょくnỗ lực
  27. 最新さいしんmới nhất
  28. 城しろlâu đài
  29. 性格せいかくtính cách
  30. 検査けんさkiểm tra
  31. 歌舞伎かぶきkabuki (kịch truyền thống Nhật Bản)
  32. 記入きにゅうđiền vào
  33. 水色みずいろxanh da trời, xanh lam nhạt
  34. ダイエットだいえっとăn kiêng
  35. 初恋はつこいmối tình đầu
  36. 義務ぎむnghĩa vụ
  37. 一瞬いっしゅんkhoảnh khắc
  38. 世の中よのなかthế gian, xã hội
  39. 波なみsóng
  40. 働きはたらきcông việc, tác dụng, chức năng
  41. 礼れいlễ phép, cúi chào, lời cảm ơn
  42. 針はりkim
  43. 夢中むちゅうsay mê, mải mê
  44. 配達はいたつgiao hàng
  45. 交際こうさいgiao du
  46. 失ううしなうmất
  47. いわゆるcái gọi là
  48. おtiền tố lịch sự và mỹ hóa (như お茶)
  49. 大だいđại ~, ~ lớn
  50. 性せいtính ~ (như 安全性)