Ngày 5

N3 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 茶ちゃtrà
  2. 奥おくsâu bên trong, phía trong
  3. ウイスキーういすきーrượu whisky
  4. 仲間なかまđồng đội, bạn bè, cùng nhóm
  5. 地球ちきゅうTrái Đất
  6. 出会いであいgặp gỡ
  7. 友人ゆうじんbạn, bạn bè
  8. 正直しょうじきtrung thực
  9. 宇宙うちゅうvũ trụ
  10. 少女しょうじょthiếu nữ
  11. 人々ひとびとmọi người
  12. 国民こくみんngười dân, công dân
  13. 大統領だいとうりょうtổng thống
  14. 差さchênh lệch, khác biệt
  15. 価格かかくgiá cả, giá
  16. 楽らくthoải mái, dễ dàng, niềm vui
  17. 読みよみđọc, cách đọc
  18. 国家こっかquốc gia, đất nước
  19. 素敵すてきtuyệt vời, đẹp đẽ
  20. 疲れつかれmệt mỏi
  21. 多数たすうđa số
  22. 制度せいどchế độ
  23. 方向ほうこうhướng
  24. 地方ちほうvùng, địa phương
  25. 健康けんこうsức khỏe
  26. 恋こいtình yêu, yêu đương
  27. 委員いいんủy viên
  28. 当然とうぜんhiển nhiên, đương nhiên
  29. 旅たびchuyến đi
  30. どういうnhư thế nào, gì
  31. 男子だんしnam giới
  32. 今後こんごtừ nay về sau, sau này
  33. 断ることわるtừ chối
  34. 贈るおくるtặng
  35. あらゆるmọi, tất cả
  36. 有効ゆうこうcó hiệu lực, hiệu quả
  37. 恐怖きょうふnỗi kinh hoàng, nỗi sợ hãi
  38. 芸術げいじゅつnghệ thuật
  39. 影かげbóng
  40. 地区ちくkhu vực
  41. 何とかなんとかbằng cách nào đó, tạm được
  42. 不可ふかkhông thể, không được phép
  43. 贅沢ぜいたくxa xỉ
  44. 隠すかくすgiấu, che giấu
  45. 著者ちょしゃtác giả, người viết
  46. 重大じゅうだいhệ trọng
  47. 近代きんだいcận đại
  48. 台だい~ chiếc (đếm máy móc, xe cộ), giá đỡ
  49. 週間しゅうかん~ tuần, ~ tuần lễ
  50. 局きょくcục ~, đài ~ (như 放送局)