Ngày 4
N3 · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 信号しんごうtín hiệu, đèn giao thôngdanh từ
- おるở (khiêm nhường của いる)động từ nhóm 1
- 中学ちゅうがくtrung học cơ sởdanh từ
- ビザびざthị thựcdanh từ
- 発見はっけんphát hiệndanh từ
- 逆ぎゃくngược lại, đảo ngượcdanh từ·tính từ đuôi な
- 品しなđồ vật, hàng hóadanh từ
- 最大さいだいlớn nhấtdanh từ
- 協力きょうりょくhợp tácdanh từ
- 代表だいひょうđại diệndanh từ
- 商品しょうひんhàng hóadanh từ
- 間違いまちがいsai lầm, lỗidanh từ
- 記録きろくghi chép, kỷ lụcdanh từ
- 能力のうりょくnăng lựcdanh từ
- 文字もじchữ, ký tựdanh từ
- 全体ぜんたいtoàn thểdanh từ
- 一方いっぽうmột phía, mặt khácdanh từ
- 担当たんとうphụ tráchdanh từ
- こういうnhư thế này, kiểu nàyliên thể từ
- 表現ひょうげんbiểu đạtdanh từ
- そのままy nguyêndanh từ
- 中心ちゅうしんtrung tâmdanh từ
- それぞれtừng, mỗi ngườidanh từ
- 幸せしあわせhạnh phúcdanh từ·tính từ đuôi な
- 交換こうかんtrao đổidanh từ
- 感謝かんしゃlòng biết ơndanh từ
- 自然しぜんthiên nhiêndanh từ
- 大会たいかいgiải đấu, đại hộidanh từ
- 身みthân thể, bản thân, thịt (cá)danh từ
- 国内こくないtrong nướcdanh từ
- 自動じどうtự độngdanh từ
- 位置いちvị trídanh từ
- 東部とうぶphía đôngdanh từ
- 宝物たからものbáu vậtdanh từ
- 短時間たんじかんthời gian ngắndanh từ
- 外食がいしょくăn ngoàidanh từ
- 嫌うきらうkhông thích, ghétđộng từ nhóm 1
- 生むうむsinh rađộng từ nhóm 1
- 役割やくわりvai trò, phần việcdanh từ
- 予算よさんngân sáchdanh từ
- 保証ほしょうbảo đảm, bảo hànhdanh từ
- 倒すたおすlàm đổ, xô ngã, lật đổđộng từ nhóm 1
- 気味きみtâm trạng, cảm giác, hơi hướngdanh từ
- 人種じんしゅchủng tộcdanh từ
- メンバーめんばーthành viêndanh từ
- 泥どろbùndanh từ
- 感じるかんじるcảm thấyđộng từ nhóm 2
- いえkhông, không phảithán từ
- 後ごsau ~ (như 放課後)hậu tố
- 金きんphí ~, tiền ~ (như 料金, 賞金)hậu tố