Ngày 42

N3 · 38 từ · số 2051–2088

0 / 38

Từ vựng 38

  1. アイスクリームあいすくりーむkem
  2. スープすーぷsúp
  3. マイクまいくmicrô
  4. 分けるわけるchia, tách
  5. 通じるつうじるđược hiểu, dẫn đến
  6. 頬ほおmá
  7. 手足てあしtay chân
  8. タオルたおるkhăn bông, khăn tắm
  9. アドバイスあどばいすlời khuyên
  10. 傾向けいこうkhuynh hướng, xu thế
  11. 火災かさいhỏa hoạn
  12. 議長ぎちょうchủ tọa
  13. 署名しょめいchữ ký
  14. 最中さいちゅうgiữa lúc, giữa chừng
  15. 悩むなやむtrăn trở
  16. 講演こうえんdiễn thuyết
  17. 慎重しんちょうthận trọng
  18. 務めつとめnhiệm vụ, nghĩa vụ
  19. 飯はんcơm (như ご飯, 夕飯)
  20. ちょうだいnhận (khiêm nhường), cho tôi, ~ giúp với (thân mật)
  21. ぼんやりthẫn thờ, lờ mờ
  22. 粗あらtì vết, khuyết điểm
  23. ラケットらけっとvợt
  24. ペンキぺんきsơn
  25. ばったりtình cờ (gặp nhau), phịch (ngã xuống)
  26. 偶たまthỉnh thoảng, hiếm hoi
  27. けちngười keo kiệt, tính keo kiệt
  28. タイプライターたいぷらいたーmáy đánh chữ
  29. 近ごろちかごろdạo này, gần đây
  30. 人込みひとごみđám đông, chỗ đông người
  31. ジェットじぇっとphản lực
  32. パイプぱいぷống, đường ống
  33. 密みつdày đặc, mật thiết, tỉ mỉ
  34. 何れいずれcái nào, dù sao, sớm muộn
  35. ばく大ばくだいkhổng lồ
  36. 日づけひづけngày tháng
  37. 無ぶvô ~, không ~ (như 無事, 無礼)
  38. はあvâng, haizz (thở dài), hả (hỏi lại)