Ngày 41
N3 · 50 từ · số 2001–2050
0 / 50
Từ vựng 50
- 何かなにかcái gì đóđại từ
- 知らせしらせthông báo, tin tứcdanh từ
- 歩道ほどうvỉa hèdanh từ
- 放課後ほうかごsau giờ họcdanh từ
- 市役所しやくしょtòa thị chínhdanh từ
- 話し声はなしごえtiếng nói chuyệndanh từ
- 苛々いらいらsốt ruột, bực bộidanh từ
- 一人一人ひとりひとりtừng người, mỗi ngườidanh từ
- ぺらぺらtrôi chảy, lưu loátphó từ
- オーバーおーばーvượt quá (~する)danh từ
- 少しもすこしもchút nào (dùng trong câu phủ định)phó từ
- マナーまなーcách cư xử, phép lịch sựdanh từ
- 優秀ゆうしゅうxuất sắc, ưu túdanh từ·tính từ đuôi な
- 出版しゅっぱんxuất bảndanh từ
- 悪魔あくまác quỷdanh từ
- 発展はってんphát triểndanh từ
- 抵抗ていこうkháng cựdanh từ
- 有利ゆうりcó lợitính từ đuôi な
- きついvất vả, chật, gay gắt (tính cách)tính từ đuôi い
- 布ぬのvảidanh từ
- 双子ふたごsinh đôidanh từ
- 警告けいこくcảnh báodanh từ
- グランドぐらんどsân thể thao, lớndanh từ
- テントてんとlềudanh từ
- 分ぶmột phần trăm (đơn vị tỉ lệ)danh từ
- 打つぶつđánh, đập (khẩu ngữ)động từ nhóm 1
- 具体ぐたいcụ thểdanh từ
- 炎ほのおngọn lửadanh từ
- 作法さほうlễ nghi, phép lịch sựdanh từ
- 直にじきにsắp, chẳng bao lâuphó từ
- 粗末そまつtồi tàn, sơ sài, không trân trọngtính từ đuôi な
- 霜しもsương giádanh từ
- あいにくkhông may, rủi thayphó từ
- にっこりmỉm cườiphó từ
- 書斎しょさいphòng đọc sáchdanh từ
- 言わばいわばcó thể nói, ví nhưphó từ
- 論じるろんじるbàn luận, thảo luậnđộng từ nhóm 2
- 罰するばっするphạt, trừng phạtđộng từ nhóm 3
- 表れるあらわれるbiểu hiện, lộ rađộng từ nhóm 2
- 都みやこthủ đô, kinh đôdanh từ
- 軒のきmái hiêndanh từ
- 仏ほとけPhậtdanh từ
- 注ぐそそぐđổ, rót, dồn (tâm huyết)động từ nhóm 1
- 満ちるみちるtràn đầy, tròn (trăng)động từ nhóm 2
- 刈るかるcắt (cỏ, lúa), hớt (tóc)động từ nhóm 1
- じかにtrực tiếpphó từ
- バンばんxe vandanh từ
- 上うわ~ trên, ~ ngoài (như 上着)tiền tố
- 生せいhọc sinh ~, sinh viên ~ (như 大学生)hậu tố
- 不ぶbất ~, vô ~ (như 不器用)tiền tố