Ngày 1

N2 · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. お願いしますおねがいしますlàm ơn
  2. 女の人おんなのひとngười phụ nữ
  3. おはようchào buổi sáng (thân mật)
  4. こんばんはchào buổi tối
  5. じゃんけんoẳn tù tì
  6. ごめんxin lỗi (thân mật)
  7. お大事におだいじにgiữ gìn sức khỏe nhé
  8. お待たせしましたおまたせしましたxin lỗi vì đã để bạn đợi lâu
  9. 温泉おんせんsuối nước nóng
  10. 神様かみさまông trời, thần linh (kính ngữ)
  11. 新幹線しんかんせんtàu Shinkansen
  12. うどんmì udon
  13. 爪つめmóng tay, móng chân
  14. 発売はつばいphát hành, tung ra thị trường
  15. その他そのほかngoài ra, những cái khác
  16. 応援おうえんcổ vũ
  17. 停止ていしdừng lại, đình chỉ
  18. 工事こうじthi công
  19. 深夜しんやđêm khuya, nửa đêm
  20. 関西かんさいKansai (vùng Osaka, Kyoto)
  21. 感想かんそうcảm tưởng, cảm nghĩ
  22. 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
  23. 中身なかみđồ bên trong, phần ruột, thực chất
  24. 当たり前あたりまえđương nhiên, hiển nhiên
  25. 交流こうりゅうgiao lưu, dòng điện xoay chiều
  26. 少なくともすくなくともít nhất
  27. 関東かんとうKanto (vùng quanh Tokyo)
  28. 血液けつえきmáu
  29. 知り合いしりあいngười quen
  30. 高級こうきゅうcao cấp
  31. 平日へいじつngày thường
  32. 別々べつべつriêng rẽ, mỗi thứ một khác
  33. おやつđồ ăn vặt
  34. 航空便こうくうびんchuyến bay, bưu phẩm hàng không
  35. イコールいこーるdấu bằng (=), bằng nhau
  36. 蒸気じょうきhơi nước
  37. 見本みほんhàng mẫu, kiểu mẫu
  38. 乱暴らんぼうthô bạo
  39. 学級がっきゅうlớp học
  40. 祖先そせんtổ tiên
  41. 各自かくじmỗi người
  42. ため息ためいきtiếng thở dài
  43. 過失かしつsơ suất, sai sót
  44. サイトさいとtrang web
  45. レンズれんずthấu kính, ống kính
  46. 編み物あみものđan len, đồ đan
  47. からかうtrêu chọc
  48. 民間みんかんtư nhân, dân gian
  49. 心当たりこころあたりphỏng đoán, manh mối
  50. 以降いこうvề sau, kể từ ~