Ngày 40

N3 · 50 từ · số 1951–2000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 西部せいぶphía tây
  2. 体育館たいいくかんnhà thi đấu
  3. からすquạ
  4. 横書きよこがきviết ngang
  5. 大急ぎおおいそぎrất gấp, vội vàng
  6. 急用きゅうようviệc gấp
  7. 酔っ払うよっぱらうsay (rượu), say mềm
  8. キャンプきゃんぷtrại, cắm trại
  9. ホームステイほーむすていhomestay
  10. 仕舞いしまいkết thúc, cuối cùng
  11. シャーベットしゃーべっとkem sorbet
  12. 輪ゴムわごむdây thun
  13. 鋏はさみkéo (dụng cụ cắt)
  14. ホームシックほーむしっくnỗi nhớ nhà
  15. せみve sầu
  16. 豚カツとんかつthịt heo chiên xù
  17. 無視むしphớt lờ, làm ngơ
  18. 美人びじんngười đẹp
  19. 建築けんちくkiến trúc, xây dựng
  20. 額ひたいtrán
  21. 議論ぎろんtranh luận, thảo luận
  22. 求めるもとめるtìm kiếm, đòi hỏi, xin
  23. 心理しんりtâm lý
  24. 章しょうchương
  25. 単位たんいđơn vị, tín chỉ
  26. 裸はだかtrần truồng, khỏa thân
  27. 意志いしý chí
  28. 寄付きふquyên góp
  29. 独特どくとくđộc đáo
  30. ぴったりvừa khít, chính xác
  31. 永久えいきゅうvĩnh cửu
  32. 強調きょうちょうnhấn mạnh
  33. 軍隊ぐんたいquân đội
  34. ブレーキぶれーきphanh
  35. マウスまうすchuột (máy tính)
  36. 丸でまるでnhư thể, hoàn toàn (dùng trong câu phủ định)
  37. 哀れあわれđáng thương, tội nghiệp
  38. 清潔せいけつsạch sẽ
  39. 句くcụm từ, câu văn
  40. 縄なわdây thừng, dây rơm
  41. 備えるそなえるcó đủ, phòng bị
  42. 下すくだすđưa ra (phán đoán, mệnh lệnh)
  43. 塀へいtường rào
  44. 熱帯ねったいnhiệt đới
  45. 狂うくるうphát điên, bị xáo trộn (kế hoạch)
  46. 老いおいtuổi già, sự lão hóa, người già
  47. 応じるおうじるđáp ứng, tùy theo (tình hình)
  48. それとngoài ra, với cái đó
  49. 昨さく~ trước (như 昨年), vừa qua
  50. 軒けん~ căn (đếm nhà)