Ngày 39

N3 · 50 từ · số 1901–1950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. パスポートぱすぽーとhộ chiếu
  2. 通すとおすcho đi qua, cho xuyên qua
  3. 誘うさそうmời, rủ (cùng làm), dụ dỗ
  4. 抱くだくôm, bế
  5. 燃えるもえるcháy, bốc cháy
  6. 昼食ちゅうしょくbữa trưa
  7. 小包こづつみbưu kiện
  8. 東南とうなんđông nam
  9. 絵葉書えはがきbưu thiếp hình ảnh
  10. パイロットぱいろっとphi công
  11. 一つ一つひとつひとつtừng cái một
  12. 唸るうなるgầm gừ, rên rỉ
  13. 換えるかえるđổi, trao đổi
  14. ドレッシングどれっしんぐsốt salad
  15. 留めるとめるcố định, để (tâm)
  16. オムレツおむれつtrứng ốp lết
  17. セロリせろりcần tây
  18. すずめchim sẻ
  19. シュークリームしゅーくりーむbánh su kem
  20. コメディーこめでぃーhài kịch
  21. マーガリンまーがりんbơ thực vật
  22. シーフードしーふーどhải sản
  23. 本日ほんじつhôm nay (trang trọng)
  24. 利益りえきlợi ích, lợi nhuận
  25. 建設けんせつxây dựng
  26. 事情じじょうhoàn cảnh, tình hình
  27. 大臣だいじんbộ trưởng
  28. 増加ぞうかgia tăng
  29. ふとchợt, thoáng
  30. 豊富ほうふphong phú, dồi dào
  31. 国境こっきょうbiên giới
  32. 作曲さっきょくsáng tác nhạc
  33. 食うくうăn (cách nói thô), đốt (côn trùng)
  34. 幸福こうふくhạnh phúc
  35. 凡そおよそđại khái, khoảng
  36. 関するかんするliên quan đến, về
  37. 怠けるなまけるlười biếng, chểnh mảng
  38. 罹るかかるmắc (bệnh)
  39. 追い付くおいつくđuổi kịp, bắt kịp
  40. 止すよすthôi
  41. 一度にいちどにcùng một lúc, trong một lần
  42. キーボードきーぼーどbàn phím
  43. ボランティアぼらんてぃあhoạt động tình nguyện, tình nguyện viên
  44. 批評ひひょうphê bình
  45. せいぜいcùng lắm, nhiều nhất là
  46. トラックとらっくxe tải, đường chạy
  47. 笛ふえsáo, còi
  48. 従ってしたがってdo đó
  49. 建てだてnhà ~ tầng (như 2階建て), (tiền tệ) tính bằng ~
  50. 万一まんいちnhỡ ra, nếu chẳng may